Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "nửa" (2)

nửa
phát
Tiếng Anh Danh từhalf
Từ vựng của tôi
chỉ ăn được một nửa
I can only eat half
nữa
phát
Tiếng Anh Phó từmore
Từ vựng của tôi
phải cố gắng luyện tập hơn nữa
I need to practice more

swap_horiz Từ liên quan "nửa" (5)

thêm…nữa
phát
Tiếng Anh Khácfurthermore
Từ vựng của tôi
đặt thêm một phòng nữa
I would like to reserve one more room.
không...nữa
phát
Tiếng Anh Cụm từno longer …do…
Từ vựng của tôi
không ăn nữa
I won't eat any more
bao lâu nữa
phát
Tiếng Anh Cụm từHow many minutes remaining?
Từ vựng của tôi
bao lâu nữa sẽ hoàn thành?
How long will it take to complete?
tuần sau nữa
phát
Tiếng Anh Danh từthe week after next
Từ vựng của tôi
Trận đấu đã được dời lại đến tuần sau
The match has been rescheduled to next week.
năm sau nữa
phát
Tiếng Anh Danh từthe year after next
Từ vựng của tôi
Tôi sẽ cho con gái đi du học vào năm sau nữa
I will send my daughter to study abroad from the year after next.

format_quote Cụm từ "nửa" (20)

còn 5 phút nữa
5 minutes left
đặt thêm một phòng nữa
I would like to reserve one more room.
chỉ ăn được một nửa
I can only eat half
lát nữa mình gặp nhau ở đâu?
Where shall we meet later?
bắt đầu học tiếng anh giao tiếp từ tháng 1
I started English conversation in January.
phải cố gắng luyện tập hơn nữa
I need to practice more
không ăn nữa
I won't eat any more
cô ấy rất xinh, vả lại còn thông minh nữa
She's pretty and smart too
bao lâu nữa sẽ hoàn thành?
How long will it take to complete?
tốn nữa năm để quen việc
It took me half a year to get used to the job.
Tôi sẽ cho con gái đi du học vào năm sau nữa
I will send my daughter to study abroad from the year after next.
Hẹn gặp em lát nữa nhé!
See you later!
Công ty tổ chức hội đồng cổ đông hằng năm.
The company holds an annual shareholders’ meeting.
Tôi cắt nửa quả táo.
I cut the apple in half.
Tôi thái nửa quả dưa hấu.
I cut the watermelon in half.
nấu đến khi nước cốt còn một nữa
Boil until the liquid is reduced by half
Trứng này nửa sống nửa chín.
This egg is half-cooked.
Bạn hãy tự tin hơn nữa nhé
Be more confident!
Nữ giới chiếm một nửa dân số.
Females make up half the population.
Tổng Bí thư Tô Lâm ngày 26/1 điện đàm với Tổng Bí thư, Chủ tịch Trung Quốc Tập Cận Bình.
Secretary General To Lam held a phone call with Chinese President and General Secretary Xi Jinping on January 26.