Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "nếu" (1)

nếu
phát
Tiếng Anh Khácif
Từ vựng của tôi
nếu trời mưa thì sẽ huỷ buổi tiệc
If it rains, we'll cancel the party.

swap_horiz Từ liên quan "nếu" (5)

nếu thế
phát
Tiếng Anh Cụm từif so
Từ vựng của tôi
nếu thế thì đáng ra anh phải nói trước cho tôi
If so, you should tell me in advance
viêm phổi
phát
Tiếng Anh Danh từpneumonia
Từ vựng của tôi
Anh ấy bị viêm phổi.
He got pneumonia.
thủ đoạn
Tiếng Anh Danh từTrick/Maneuver
Từ vựng của tôi
Các thế lực thù địch sử dụng thủ đoạn tinh vi để tuyên truyền.
Hostile forces use sophisticated tricks for propaganda.
vô hiệu hóa
Tiếng Anh Động từto neutralize, to disable
Từ vựng của tôi
Tên lửa đã bị vô hiệu hóa bởi hệ thống phòng không.
The missile was neutralized by the air defense system.
đội hình
Tiếng Anh Danh từformation, lineup
Từ vựng của tôi
Đội hình máy bay bay qua bầu trời trong lễ duyệt binh.
The aircraft formation flew across the sky during the parade.

format_quote Cụm từ "nếu" (20)

nếu trời mưa thì sẽ huỷ buổi tiệc
If it rains, we'll cancel the party.
nếu thế thì đáng ra anh phải nói trước cho tôi
If so, you should tell me in advance
Nếu là 5 người trở lên thì nên đặt bàn trước
If you have more than 5 people, you should make a reservation in advance.
nếu hủy trước 1 ngày thì phải chịu 100% phí hủy
If you cancel 1 day in advance, you will have to pay a 100% cancellation fee.
Nếu có câu hỏi, hãy thoải mái hỏi tôi
If you have any questions, feel free to ask me
Ông ấy là một nhà kinh doanh giỏi.
He is an excellent entrepreneur.
Anh ấy bị viêm phổi.
He got pneumonia.
Nếu tiếp tục vi phạm, anh ấy sẽ mất quyền giao bóng.
If he continues to violate, he will lose his right to serve.
Đặc vụ cảnh báo rằng nếu quan sát viên này lên tiếng, họ sẽ bị "bịt miệng".
The agent warned that if this legal observer spoke up, they would be "silenced."
Đặc vụ cảnh báo rằng nếu quan sát viên này lên tiếng, họ sẽ bị "bịt miệng".
The agent warned that if this observer spoke up, they would be "silenced."
Nếu thấy con chán ăn, đau bụng kéo dài, cần đưa đi khám sớm.
If you notice your child losing appetite and having prolonged abdominal pain, they need to be examined early.
Nếu thấy con bụng chướng bất thường cần đưa đi khám sớm.
If you notice your child has unusual abdominal distension, they need to be examined early.
Họ đe dọa sẽ trả đũa nếu bị tấn công.
They threatened to retaliate if attacked.
"Chúng tôi có thể hành động, nếu như không bị mất phẩm giá".
"We can act, if we don't lose our dignity."
Anh ấy nhập viện trong tình trạng sốc nhiễm khuẩn do viêm phổi nặng.
He was admitted to the hospital in septic shock due to severe pneumonia.
Hệ thống phòng không đã đánh chặn kịp thời và vô hiệu hóa.
The air defense system intercepted and neutralized it in time.
Tên lửa đã bị vô hiệu hóa bởi hệ thống phòng không.
The missile was neutralized by the air defense system.
Nếu giao tranh tiếp tục kéo dài, việc phong tỏa sẽ được thực hiện.
If the fighting continues, the blockade will be implemented.
Nếu có duyên, con sẽ làm cầu nối.
If there is fate, I will be the connector.
Tôi sẵn lòng giúp đỡ nếu bạn cần.
I am willing to help if you need it.