Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "nấu" (3)

nâu
phát
Tiếng Anh Danh từbrown
Từ vựng của tôi
cái áo màu nâu
brown shirt
nâu
phát
Tiếng Anh Danh từbrown
Từ vựng của tôi
nấu
phát
Tiếng Anh Động từcook
Từ vựng của tôi

swap_horiz Từ liên quan "nấu" (5)

nấu cơm
phát
Tiếng Anh Động từcook
Từ vựng của tôi
nấu cơm hằng ngày
cook every day
nấu ăn
phát
Tiếng Anh Động từcook
Từ vựng của tôi
nấu ăn là sở thích của tôi
cooking is my hobby
rượu nấu ăn
phát
Tiếng Anh Danh từcooking sake
Từ vựng của tôi
Đầu bếp dùng rượu nấu ăn khi làm cá.
The chef uses cooking sake for fish dishes.
nấu đến cạn nước
phát
Tiếng Anh Động từboil down
Từ vựng của tôi
nấu đến khi nước cốt còn một nữa
Boil until the liquid is reduced by half
cách nấu
phát
Tiếng Anh Danh từhow to make
Từ vựng của tôi
Đây là cách nấu phở.
This is the recipe for pho.

format_quote Cụm từ "nấu" (20)

cái áo màu nâu
brown shirt
nấu ăn giỏi
good at cooking
anh ấy đọc sách, trong khi đó cô ấy nấu ăn
She cooks food while he reads a book.
nấu canh rau
make vegetable soup
nấu phở
make pho
nấu cơm
make a meal
nấu cơm hằng ngày
cook every day
Mẹ đang nấu ăn bằng bếp điện.
My mom is cooking with an electric stove.
Khi nấu ăn, mẹ bật máy hút mùi.
My mom turns on the ventilation fan when cooking.
nấu ăn là sở thích của tôi
cooking is my hobby
Đầu bếp dùng rượu nấu ăn khi làm cá.
The chef uses cooking sake for fish dishes.
nấu đến khi nước cốt còn một nữa
Boil until the liquid is reduced by half
Mẹ tôi nấu cơm trong nồi đất.
My mother cooks rice in a clay pot.
Nồi áp suất nấu nhanh hơn.
A pressure cooker cooks faster.
Bánh bao được nấu trong lò hấp.
Steamed buns are cooked in a steamer.
Thịt được nấu mềm bằng nồi áp suất.
Meat becomes tender in a pressure cooker.
Súp Nhật thường nấu bằng tương đậu miso.
Japanese soup is often made with miso.
Món này được nấu với bột cà-ri.
This dish is made with curry powder.
Mẹ dùng đũa cả (đũa nấu ăn) để gắp đồ ăn khi nấu.
Mom uses cooking chopsticks to handle food while cooking.
Mẹ nấu canh trong xoong lớn.
Mom cooks soup in a big pot.