Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "nướng" (1)

nướng
phát
Tiếng Anh Động từgrill
Từ vựng của tôi

swap_horiz Từ liên quan "nướng" (5)

lò nướng
phát
Tiếng Anh Danh từoven
Từ vựng của tôi
Mẹ dùng lò nướng để làm bánh.
My mom uses the oven to bake a cake.
máy nướng bánh mì
phát
Tiếng Anh Danh từtoaster
Từ vựng của tôi
Anh trai tôi đang sửa máy nướng bánh mì.
My brother is fixing the toaster.
chảo nướng điện
phát
Tiếng Anh Danh từelectric griddle
Từ vựng của tôi
Cả nhà cùng nướng bánh xèo trên chảo nướng điện.
The whole family cooks pancakes on the electric griddle.
nướng vàng
phát
Tiếng Anh Động từtoast
Từ vựng của tôi
chú ý khi nướng để đậu không bị cháy
Roast, being careful not to burn the front part.
xiên nướng
phát
Tiếng Anh Danh từskewer
Từ vựng của tôi
Chúng tôi làm gà nướng bằng xiên nướng.
We make grilled chicken with skewers.

format_quote Cụm từ "nướng" (17)

Mẹ dùng lò nướng để làm bánh.
My mom uses the oven to bake a cake.
Anh trai tôi đang sửa máy nướng bánh mì.
My brother is fixing the toaster.
Cả nhà cùng nướng bánh xèo trên chảo nướng điện.
The whole family cooks pancakes on the electric griddle.
Tôi rắc một ít tiêu Nhật lên cá nướng.
I sprinkle some Japanese pepper (sansho) on the grilled fish.
chú ý khi nướng để đậu không bị cháy
Roast, being careful not to burn the front part.
Chúng tôi làm gà nướng bằng xiên nướng.
We make grilled chicken with skewers.
Tôi dùng đĩa chịu nhiệt để nướng.
I use a heat-resistant dish for baking.
Mẹ bọc cá bằng giấy nhôm để nướng.
Mom wraps the fish in aluminum foil to grill.
Mùa đông tôi thích ăn hạt dẻ nướng.
I like eating roasted chestnuts in winter.
Cá thu ngon khi nướng.
Mackerel is delicious when grilled.
Tôi ăn tôm he nướng.
I ate grilled kuruma prawn.
Tôi thích cá trứng nướng.
I like grilled shishamo.
Tôi nướng thịt cừu non.
I grill lamb.
Cuối tuần tôi hay ngủ nướng.
I often sleep in on weekends.
tôi thích ăn thịt nướng.
I like eating barbeque.
Cô ấy thích nấu nướng.
She likes cooking.
Đôi khi tôi lại chảy nước mắt giữa lúc đang nấu nướng.
Sometimes I cry while cooking.