Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "nên" (1)
nên

Tiếng Anh
Khácshould
nên ăn nhiều rau
you should eat lots of vegetables
Từ liên quan "nên" (5)
không nên

Tiếng Anh
Khácshould not
không nên ăn nhiều đồ cay
You shouldn't eat a lot of spicy food
dạng viên nén

Tiếng Anh
Danh từtablet
Bác sĩ đưa tôi thuốc dạng viên nén.
The doctor gives me tablets.
vĩnh trú

Tiếng Anh
Danh từpermanent residence
quyền vĩnh trú
Permanent residence
kem nền bb

Tiếng Anh
Danh từbb cream
Tôi dùng BB cream thay kem nền.
I use BB cream instead of foundation.
kem nền

Tiếng Anh
Danh từfoundation
Cô ấy đánh kem nền trước khi trang điểm.
She applies foundation before makeup.
Cụm từ "nên" (20)
nên ăn nhiều rau
you should eat lots of vegetables
trở nên nổi tiếng
become famous
uống nhiều nước nên chưa ăn đã no
I'm still full because I drank a lot of water.
đi bộ nhiều nên mỏi chân
My legs are tired from walking a lot.
vận động nhiều nên ra mồ hôi
I was sweating because I exercised a lot.
không biết nên biếu gì bố mẹ bạn trai
I don't know what to give his parents
không nên thức khuya
You shouldn't stay up late
vì bị ốm nên phải nghỉ làm
absent from work due to illness
vì trời nóng nên muốn đi tắm biển
It's hot so I want to go to the sea
không nên ăn rau sống
you shouldn't eat raw vegetables
châu Á là châu lục lớn nhất thế giới
Asia is the world's largest continent
trời lạnh nên bị sổ mũi
My nose is runny because it's cold
món ăn nhiều dầu nên ăn mãi không tiêu
I ate something rich in oil, so I can't digest it easily.
không nên uống nhiều nước đá
I can't drink a lot of ice water
đã đến Việt Nam thì nên ăn hải sản tươi sống
When you come to Vietnam, you should eat fresh seafood.
Vì trời nóng nên phải uống đủ nước
It's hot so you need to drink plenty of water
Ngày mai là ngày lễ nên tôi sẽ không đi làm
I won't go to work tomorrow because it's a public holiday.
Năm nay là năm nhuận nên có đến 366 ngày
This year is a leap year, so there are 366 days.
Trời nóng nên muốn đi biển
It's hot so I want to go to the sea
Mọi người đã ra ngoài nên không có ai ở nhà
Everyone went out, so there was no one at home.
