Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "ném" (1)

ném
phát
Tiếng Anh Động từthrow
Từ vựng của tôi
Cậu bé ném quả bóng.
The boy threw the ball.

swap_horiz Từ liên quan "ném" (5)

thất nghiệp
phát
Tiếng Anh Danh từunemployment
Từ vựng của tôi
Việt Nam có tỉ lệ thất nghiệp cao
Unemployment rate in Vietnam is high
người thất nghiệp
phát
Tiếng Anh Danh từunemployed person
Từ vựng của tôi
Số người thất nghiệp đang ngày càng tăng
The number of unemployed people is increasing
bột nêm
phát
Tiếng Anh Danh từchicken soup
Từ vựng của tôi
Mẹ cho một ít bột nêm vào canh.
Mom adds some chicken soup stock to the soup.
nêm nếm
phát
Tiếng Anh Động từseason
Từ vựng của tôi
Mẹ nêm nếm canh bằng muối và tiêu.
Mom seasons the soup with salt and pepper.
bóng ném
phát
Tiếng Anh Danh từhandball, throwing
Từ vựng của tôi
Họ tập bóng ném.
They practice handball.

format_quote Cụm từ "ném" (20)

Việt Nam có tỉ lệ thất nghiệp cao
Unemployment rate in Vietnam is high
Số người thất nghiệp đang ngày càng tăng
The number of unemployed people is increasing
Mẹ cho một ít bột nêm vào canh.
Mom adds some chicken soup stock to the soup.
Mẹ nêm nếm canh bằng muối và tiêu.
Mom seasons the soup with salt and pepper.
Mẹ cho mộc nhĩ vào nem rán.
Mom adds wood ear mushrooms to spring rolls.
Quân đội công kích kẻ thù.
The army attacks the enemy.
Họ tập bóng ném.
They practice handball.
Anh ấy hiện đang không có việc làm.
He is currently unemployed.
Cậu bé ném quả bóng.
The boy threw the ball.
Tỷ lệ thất nghiệp đang giảm.
The unemployment rate is decreasing.
Phim "Thỏ ơi" dự kiến ra rạp mùng Một Tết.
The film "Thỏ ơi" is expected to be released in cinemas on the first day of Tet.
Quân địch đã thực hiện một cuộc tập kích bất ngờ vào đêm qua.
The enemy launched a surprise attack last night.
Số lượng quân địch đã áp đảo lực lượng phòng thủ của chúng ta.
The enemy's numbers overwhelmed our defending forces.
Họ đã sử dụng mồi bẫy để đánh lạc hướng kẻ thù.
They used a decoy to distract the enemy.
Khi khối tóc lớn lên, trẻ có thể thiếu máu.
As the hairball grows, the child may suffer from anemia.
Nemesio Oseguera là thủ lĩnh băng đảng ma túy Jalisco New Generation Cartel.
Nemesio Oseguera was the leader of the Jalisco New Generation Cartel drug gang.
Các chiến dịch ném bom thường diễn ra vào ban đêm.
Bombing campaigns usually take place at night.
Các chiến dịch ném bom thường diễn ra vào ban đêm.
Bombing campaigns usually take place at night.
Các chiến dịch ném bom làm giảm hiệu quả của hệ thống phòng không.
Bombing campaigns reduce the effectiveness of air defense systems.
Máy bay ném bom đã thả bom xuống mục tiêu.
The bomber dropped bombs on the target.