Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "nuốt" (1)
nuốt
Tiếng Anh
Động từswallow
Tôi nuốt thuốc bằng nước.
I swallow medicine with water.
Từ liên quan "nuốt" (1)
nuốt tóc
Tiếng Anh
Cụm từTo swallow hair
Nguyên nhân do trẻ có thói quen nhai, nuốt tóc.
The cause is the child's habit of chewing and swallowing hair.
Cụm từ "nuốt" (3)
Tôi nuốt thuốc bằng nước.
I swallow medicine with water.
Trẻ có thói quen nhai, nuốt tóc trong thời gian dài.
The child had a habit of chewing and swallowing hair for a long time.
Nguyên nhân do trẻ có thói quen nhai, nuốt tóc.
The cause is the child's habit of chewing and swallowing hair.
