Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "nhờ" (4)

nhỏ
phát
Tiếng Anh Tính từsmall
Từ vựng của tôi
muốn size nhỏ hơn
I want a smaller size
nhớ
phát
Tiếng Anh Động từremember
Từ vựng của tôi
nhớ 10 từ vựng tiếng anh mỗi ngày
Memorize 10 English words every day
nho
phát
Tiếng Anh Danh từgrape
Từ vựng của tôi
nhờ
phát
Tiếng Anh Động từask, beg
Từ vựng của tôi

swap_horiz Từ liên quan "nhờ" (5)

nhộn nhịp
phát
Tiếng Anh Tính từlively
Từ vựng của tôi
thành phố này rất nhộn nhịp về đêm
This town gets lively at night
bôi nhọ lăng mạ
phát
Tiếng Anh Danh từcyberbulling
Từ vựng của tôi
bội nhọ lăng mạ là hành vi phạm pháp
Slander is a criminal act
thẻ nhớ
phát
Tiếng Anh Danh từmemory
Từ vựng của tôi
Điện thoại này có một thẻ nhớ.
This phone has a memory card.
ổ nhớ
phát
Tiếng Anh Danh từstorage
Từ vựng của tôi
Tôi mua thêm ổ nhớ để lưu dữ liệu.
I buy extra storage to save data.
thái nhỏ
phát
Tiếng Anh Động từchop up
Từ vựng của tôi
thái nhỏ hành tây
chop onions

format_quote Cụm từ "nhờ" (20)

ờ, để tôi nhớ lại xem.
Yeah, I'll try to remember
muốn size nhỏ hơn
I want a smaller size
nhắc nhở giờ tập trung ngày mai
Remind me of tomorrow's meeting time
thành phố này rất nhộn nhịp về đêm
This town gets lively at night
nhớ 10 từ vựng tiếng anh mỗi ngày
Memorize 10 English words every day
bắt đầu chơi vĩ cầm từ nhỏ
I started playing the violin since I was a child.
Anh có thể nhờ lễ tân gọi taxi giúp
You can also ask the receptionist to call a taxi for you.
bội nhọ lăng mạ là hành vi phạm pháp
Slander is a criminal act
Điện thoại này có một thẻ nhớ.
This phone has a memory card.
Tôi mua thêm ổ nhớ để lưu dữ liệu.
I buy extra storage to save data.
Hôm qua đã xảy ra một việc rắc rối nhỏ ở trường.
A small incident happened at school yesterday.
Nhân viên dùng máy hủy tài liệu để xé nhỏ giấy tờ.
The staff uses the shredder to destroy documents.
thảo luận với các thành viên trong nhóm
Consult with team members
thái nhỏ hành tây
chop onions
Mẹ bọc cá bằng giấy nhôm để nướng.
Mom wraps the fish in aluminum foil to grill.
Bánh ngọt này có nhiều nho khô.
This cake has a lot of raisins.
Tôi dùng thuốc nhỏ mắt khi bị khô mắt.
I use eye drops when my eyes are dry.
Cá nục nhỏ nhưng nhiều.
Horse mackerel are small but plentiful.
Cá mòi nhỏ nhưng bổ dưỡng.
Sardines are small but nutritious.
Em bé có rốn rất nhỏ.
The baby has a small navel.