Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "nhỉ" (1)

nhỉ
phát
Tiếng Anh Khácdon't you?
Từ vựng của tôi

swap_horiz Từ liên quan "nhỉ" (5)

nhiều
phát
Tiếng Anh Tính từmany
Từ vựng của tôi
nhiều bạn
have many friends
bao nhiêu
phát
Tiếng Anh Kháchow much?
Từ vựng của tôi
cái này giá bao nhiêu?
how much is this?
nhộn nhịp
phát
Tiếng Anh Tính từlively
Từ vựng của tôi
thành phố này rất nhộn nhịp về đêm
This town gets lively at night
lớn nhì
phát
Tiếng Anh Tính từthe second biggest
Từ vựng của tôi
đây là cửa hàng lớn nhì thành phố
This is the second largest store in town.
dĩ nhiên
phát
Tiếng Anh Tính từof course, naturally
Từ vựng của tôi
dĩ nhiên sẽ thắng trận đấu này
Of course we will win this game

format_quote Cụm từ "nhỉ" (20)

có nhiều tiền
rich man
nói được nhiều thứ tiếng
I can speak several languages
nhiều bạn
have many friends
cái này giá bao nhiêu?
how much is this?
nhà có nhiều phòng
house with many rooms
làm ơn cho tôi nhiều rau
More vegetables please
được chống đỡ bằng nhiều cột
supported by many pillars
ngọc trai được nuôi nhiều ở Phú Quốc
Many pearls are cultivated in Phu Quoc.
mang nhiều quà
bring lots of souvenirs
nên ăn nhiều rau
you should eat lots of vegetables
ngoài ra còn có nhiều lợi ích khác
There are many other benefits
nhìn đằng kia kìa
Please look over there.
đo nhiệt độ mỗi tiếng một lần
Measure temperature every hour
thành phố này rất nhộn nhịp về đêm
This town gets lively at night
uống nhiều nước nên chưa ăn đã no
I'm still full because I drank a lot of water.
đi bộ nhiều nên mỏi chân
My legs are tired from walking a lot.
đây là cửa hàng lớn nhì thành phố
This is the second largest store in town.
ở Huế có nhiều lăng vua
There are many imperial tombs in Hue.
vận động nhiều nên ra mồ hôi
I was sweating because I exercised a lot.
hoa nở nhiều vào mùa xuân
Many flowers bloom in spring