Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "nhóm" (2)

nhóm
phát
Tiếng Anh Danh từgroup
Từ vựng của tôi
nhôm
Tiếng Anh Danh từaluminum
Từ vựng của tôi
Lon này làm bằng nhôm.
This can is made of aluminum.

swap_horiz Từ liên quan "nhóm" (5)

giấy nhôm
phát
Tiếng Anh Danh từTin-foil
Từ vựng của tôi
Mẹ bọc cá bằng giấy nhôm để nướng.
Mom wraps the fish in aluminum foil to grill.
gầy nhom
phát
Tiếng Anh Tính từvery thin, hollow
Từ vựng của tôi
Anh ấy gầy nhom sau khi ốm.
He grew very thin after the illness.
ốm nhom
phát
Tiếng Anh Tính từvery thin, hollow
Từ vựng của tôi
Sau khi ốm, anh ấy trông ốm nhom.
After the illness, he looks very thin.
nhóm máu
phát
Tiếng Anh Danh từblood type
Từ vựng của tôi
Nhóm máu của tôi là nhóm máu A.
My blood type is A.
kỹ năng làm việc nhóm
Tiếng Anh Cụm từteamwork skill
Từ vựng của tôi
Kỹ năng làm việc nhóm rất quan trọng.
Teamwork skills are very important.

format_quote Cụm từ "nhóm" (20)

thảo luận với các thành viên trong nhóm
Consult with team members
Mẹ bọc cá bằng giấy nhôm để nướng.
Mom wraps the fish in aluminum foil to grill.
Anh ấy gầy nhom sau khi ốm.
He grew very thin after the illness.
Tôi có trách nhiệm với nhóm.
I am responsible for the group.
Sau khi ốm, anh ấy trông ốm nhom.
After the illness, he looks very thin.
Học sinh làm bài tập theo các nhóm.
Students do homework in each group.
Nhóm máu của tôi là nhóm máu A.
My blood type is A.
Chúng ta cần tăng cường giao tiếp trong nhóm.
We need to strengthen communication in the team.
Kỹ năng làm việc nhóm rất quan trọng.
Teamwork skills are very important.
Ý kiến chia rẽ trong nhóm.
Opinions were divided within the group.
Cô ấy bị cô lập khỏi nhóm.
She is isolated from the group.
Các nhóm giao lưu với nhau.
Groups interacted with each other.
Lon này làm bằng nhôm.
This can is made of aluminum.
Các nhóm tình nguyện chuyên giám sát hoạt động thực thi nhập cư tại Mỹ cho biết họ đang đối mặt áp lực ngày càng lớn.
Volunteer groups monitoring immigration enforcement activities in the US say they are facing increasing pressure from federal forces.
Các nhóm tình nguyện cho biết họ đang đối mặt áp lực ngày càng lớn từ lực lượng liên bang, trong đó có việc bị các đặc vụ tìm đến tận nhà.
Volunteer groups say they are facing increasing pressure from federal forces, including agents coming to their homes.
Anh ấy là trưởng nhóm dự án.
He is the head of the project team.
Nhóm hoạt động tự xưng là Robins des Ruelles cho biết khoảng 60 thành viên của họ đã xông vào cửa hàng.
The self-proclaimed activist group Robins des Ruelles announced that about 60 of their members had stormed into the store.
Nhóm đã lấy đi nhiều hàng hóa mà không trả tiền.
The group took many goods without paying.
Nhóm phân phát cho các bếp ăn cộng đồng phục vụ người nghèo trong thành phố.
The group distributed the goods to community kitchens serving the poor in the city.
Nhóm phân phát cho các bếp ăn cộng đồng phục vụ người nghèo trong thành phố.
The group distributed the goods to community kitchens serving the poor in the city.