Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "nhai" (1)
nhai
Tiếng Anh
Động từTo chew
Trẻ có thói quen nhai, nuốt tóc trong thời gian dài.
The child had a habit of chewing and swallowing hair for a long time.
Từ liên quan "nhai" (2)
cảm giác khi nhai thức ăn

Tiếng Anh
Danh từfeeling in the mouth while eating
Cảm giác khi nhai thức ăn này rất giòn.
The texture of this food is very crispy.
kế sinh nhai
Tiếng Anh
Danh từlivelihood
Ngư dân sống bằng kế sinh nhai từ biển.
Fishermen make their livelihood from the sea.
Cụm từ "nhai" (5)
Cảm giác khi nhai thức ăn này rất giòn.
The texture of this food is very crispy.
Hoa nhài có mùi hương dễ chịu.
Jasmine has a pleasant fragrance.
Ngư dân sống bằng kế sinh nhai từ biển.
Fishermen make their livelihood from the sea.
Trẻ có thói quen nhai, nuốt tóc trong thời gian dài.
The child had a habit of chewing and swallowing hair for a long time.
Nguyên nhân do trẻ có thói quen nhai, nuốt tóc.
The cause is the child's habit of chewing and swallowing hair.
