Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "ngừng" (1)

ngừng
phát
Tiếng Anh Động từstop
Từ vựng của tôi
Xin ngừng xe ở đây.
Please stop the car here.

swap_horiz Từ liên quan "ngừng" (5)

ngượng ngùng
phát
Tiếng Anh Tính từembarrass
Từ vựng của tôi
ngượng ngùng đến chín mặt
I'm so embarrassed that my face turns red
ngại ngùng
phát
Tiếng Anh Tính từbe shy
Từ vựng của tôi
Cô bé ngại ngùng khi nói chuyện.
The girl is shy when speaking.
ngừng bắn
Tiếng Anh Cụm từceasefire
Từ vựng của tôi
Bộ Ngoại giao Trung Quốc kêu gọi ngừng bắn ngay lập tức.
The Chinese Foreign Ministry called for an immediate ceasefire.
không ngừng nghỉ
Tiếng Anh Cụm từnonstop, continuously
Từ vựng của tôi
Họ đã làm việc không ngừng nghỉ để kịp thời hạn.
They worked nonstop to meet the deadline.
lệnh ngừng bắn
Tiếng Anh Cụm từceasefire order, ceasefire
Từ vựng của tôi
Iran muốn lệnh ngừng bắn.
Iran wants a ceasefire.

format_quote Cụm từ "ngừng" (17)

ngượng ngùng đến chín mặt
I'm so embarrassed that my face turns red
Cô bé ngại ngùng khi nói chuyện.
The girl is shy when speaking.
Xin ngừng xe ở đây.
Please stop the car here.
Bộ Ngoại giao Trung Quốc kêu gọi ngừng bắn ngay lập tức.
The Chinese Foreign Ministry called for an immediate ceasefire.
Họ đã làm việc không ngừng nghỉ để kịp thời hạn.
They worked nonstop to meet the deadline.
Iran muốn lệnh ngừng bắn.
Iran wants a ceasefire.
Hai chiếc tàu ngầm đã ngừng hoạt động từ năm ngoái.
Two submarines have ceased operation since last year.
Một nguồn tin am hiểu về các hoạt động ngoại giao cho biết Tehran sẽ không chấp nhận ngừng bắn.
A source familiar with diplomatic activities said Tehran would not accept a ceasefire.
Một nguồn tin am hiểu về các hoạt động ngoại giao cho biết Tehran sẽ không chấp nhận ngừng bắn.
A source familiar with diplomatic activities said Tehran would not accept a ceasefire.
Nhiều người đã tạm ngừng tập thể dục buổi sáng.
Many people have temporarily stopped their morning exercise.
Đề xuất ngừng bắn một tuần được đưa ra như một phép thử.
A one-week ceasefire proposal was put forward as a test.
Ukraine sẽ ký kết thỏa thuận ngừng bắn với Nga.
Ukraine will sign a ceasefire agreement with Russia.
Nước đó đã ngừng sản xuất thiết bị quân sự từ năm ngoái.
That country stopped producing military equipment last year.
Khởi động lại bất kỳ máy phát điện nào đang tạm ngừng hoạt động.
Restart any generators that are temporarily suspended.
Đội ngũ y tế đã làm việc không ngừng nghỉ để cứu bệnh nhân.
The medical team worked tirelessly to save the patient.
Hoạt động dạy học cũng bị tạm ngừng.
Schooling activities were also temporarily suspended.
Việc ngừng giao thương với một quốc gia sẽ gây thiệt hại kinh tế.
Stopping trade with a country will cause economic damage.