Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "ngập" (1)
ngập
Tiếng Anh
Động từto be flooded, submerged
Mưa lớn khiến nhà thờ ngập trong nước suốt một tháng qua.
Heavy rain caused the church to be submerged in water for the past month.
Từ liên quan "ngập" (4)
tràn ngập

Tiếng Anh
Động từoverflow
trời mưa to nên sông ngập
Heavy rain caused the river to overflow
ngập tràn, tràn đầy
Tiếng Anh
Tính từfilled with, overflowing
Những nhân viên mới, ai nấy đều tràn ngập niềm hy vọng và sức sống.
The new employees are all overflowing with hope and vitality.
ngập rác
Tiếng Anh
Cụm từfull of trash
Căn nhà ngập rác và bốc mùi khó chịu.
The house was full of trash and smelled unpleasant.
ngập sâu
Tiếng Anh
Cụm từdeeply flooded
Nhiều tuyến đường ở thành phố ngập sâu.
Many roads in the city were deeply flooded.
Cụm từ "ngập" (9)
Sin-ga-po là nước có kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á
Singapore is the most economically developed country in Southeast Asia.
trời mưa to nên sông ngập
Heavy rain caused the river to overflow
Chúc bạn và những người thân yêu một năm ngập tràn tiếng cười.
Wishing you and your loved ones a year filled with laughter.
Chúc bạn và những người thân yêu một năm ngập tràn những ký ức đẹp.
Wishing you and your loved ones a year filled with beautiful memories.
Những nhân viên mới, ai nấy đều tràn ngập niềm hy vọng và sức sống.
The new employees are all overflowing with hope and vitality.
Căn nhà ngập rác và bốc mùi khó chịu.
The house was full of trash and smelled unpleasant.
Chưa bằng một phần chín Singapore tính theo sức mua.
Not even one-ninth of Singapore's purchasing power.
Nhiều tuyến đường ở thành phố ngập sâu.
Many roads in the city were deeply flooded.
Mưa lớn khiến nhà thờ ngập trong nước suốt một tháng qua.
Heavy rain caused the church to be submerged in water for the past month.
