Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "ngầm" (3)
ngắm

Tiếng Anh
Động từsee
ngắm cảnh
see the view
ngâm

Tiếng Anh
Động từsoak, pickle
ngầm
Tiếng Anh
Tính từUnderground
Iran đã xây dựng hai hệ thống hầm ngầm độc lập dưới ngọn núi.
Iran has built two independent underground tunnel systems under the mountain.
Từ liên quan "ngầm" (5)
suy ngẫm

Tiếng Anh
Động từthink
Tôi cần thời gian để suy ngẫm.
I need time to think.
cống ngầm
Tiếng Anh
Danh từsewer
Nước chảy vào cống ngầm.
Water flows into the sewer.
ngắm nhìn
Tiếng Anh
Động từgaze at
Cô ấy ngắm nhìn bầu trời.
She gazes at the sky.
tầm ngắm
Tiếng Anh
Danh từrange, target
Ban lãnh đạo đương nhiệm nằm trong tầm ngắm của chiến dịch.
The incumbent leadership was within the scope of the operation.
ngắm cảnh
Tiếng Anh
Cụm từenjoy the scenery
Họ cùng cà phê ngắm cảnh cuối tuần.
They enjoy coffee and scenery on weekends.
Cụm từ "ngầm" (17)
ngắm cảnh
see the view
Tôi cần thời gian để suy ngẫm.
I need time to think.
ngắm hoàng hôn
watch the sunset
Đi bộ vừa tập thể dục vừa ngắm cảnh, đúng là một mũi tên trúng hai đích.
Walking is exercise and sightseeing, truly killing two birds with one stone.
Nước chảy vào cống ngầm.
Water flows into the sewer.
Cô ấy ngắm nhìn bầu trời.
She gazes at the sky.
Việc nhìn ngắm gấu trúc giúp tạo mối liên hệ với Trung Quốc.
Seeing pandas helps create a connection with China.
Ban lãnh đạo đương nhiệm nằm trong tầm ngắm của chiến dịch.
The incumbent leadership was within the scope of the operation.
Họ cùng cà phê ngắm cảnh cuối tuần.
They enjoy coffee and scenery on weekends.
Hải quân của nước này sở hữu ít nhất 20 tàu ngầm.
This country's navy possesses at least 20 submarines.
Hai chiếc tàu ngầm đã ngừng hoạt động từ năm ngoái.
Two submarines have ceased operation since last year.
Các xuồng này thường được cất giấu trong các hang ngầm.
These boats are usually hidden in underground caves.
Các xuồng này thường được cất giấu trong các hang ngầm dọc bờ biển Iran.
These boats are usually hidden in underground caves along the Iranian coast.
Tàu điện ngầm dự kiến sẽ hoạt động trở lại từ sáng mai.
The subway is scheduled to resume operation from tomorrow morning.
Bãi đỗ xe ngầm kết hợp dịch vụ thương mại.
Underground parking combined with commercial services.
Iran đã xây dựng hai hệ thống hầm ngầm độc lập dưới ngọn núi.
Iran has built two independent underground tunnel systems under the mountain.
Iran đã xây dựng hai hệ thống hầm ngầm độc lập dưới ngọn núi.
Iran has built two independent underground tunnel systems under the mountain.
