Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "ngài" (2)

ngài
phát
Tiếng Anh Danh từname : use for male
Từ vựng của tôi
xin cám ơn ngài tổng thống
Thank you Mr. President
ngại
phát
Tiếng Anh Tính từshy
Từ vựng của tôi
Tôi rất ngại khi nói trước đám đông.
I feel very shy speaking in public.

swap_horiz Từ liên quan "ngài" (5)

cây ngải giấm
phát
Tiếng Anh Danh từtarragon
Từ vựng của tôi
trở ngại
phát
Tiếng Anh Danh từobstacle
Từ vựng của tôi
gặp trở ngại
be disabled
ngại ngùng
phát
Tiếng Anh Tính từbe shy
Từ vựng của tôi
Cô bé ngại ngùng khi nói chuyện.
The girl is shy when speaking.
lo ngại
Tiếng Anh Động từconcern, worry
Từ vựng của tôi
Người dân lo ngại về an toàn.
People are concerned about safety.
quan ngại
Tiếng Anh Danh từconcern, worry
Từ vựng của tôi
Tình hình an ninh đang gây ra quan ngại sâu sắc trong khu vực.
The security situation is causing deep concern in the region.

format_quote Cụm từ "ngài" (12)

xin cám ơn ngài tổng thống
Thank you Mr. President
Đừng ngại, hãy nói thật đi!
Don't be afraid to tell the truth
gặp trở ngại
be disabled
Cô bé ngại ngùng khi nói chuyện.
The girl is shy when speaking.
Tôi rất ngại khi nói trước đám đông.
I feel very shy speaking in public.
Tôi ngại bắt chuyện với người lạ.
I’m shy to start a conversation with strangers.
Người dân lo ngại về an toàn.
People are concerned about safety.
Tình hình an ninh đang gây ra quan ngại sâu sắc trong khu vực.
The security situation is causing deep concern in the region.
Ông bày tỏ lo ngại vì Mỹ yêu cầu Ukraine nhượng bộ thay vì Nga.
He expressed concern that the US was asking Ukraine to make concessions instead of Russia.
Các đối tác châu Âu đã bày tỏ lo ngại Washington tiêu hao đạn dược quá nhanh.
European partners expressed concern that Washington was depleting ammunition too quickly.
Tình hình hiện tại là vô cùng đáng lo ngại.
The current situation is extremely worrying.
Giải pháp khắc phục các mối lo ngại về an toàn đã được tìm thấy.
A solution to address safety concerns has been found.