Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "ngoài" (1)
ngoài

Tiếng Anh
Trợ từother than
Từ liên quan "ngoài" (5)
ngoài ra

Tiếng Anh
Danh từother
ngoài ra còn có nhiều lợi ích khác
There are many other benefits
nước ngoài

Tiếng Anh
Danh từforeign
bạn đến từ nước ngoài
friends from abroad
người nước ngoài

Tiếng Anh
Danh từforeigner
kết hôn với người nước ngoài
marry a foreigner
ngoại ngữ

Tiếng Anh
Danh từforeign language
thích học ngoại ngữ
I like studying foreign languages
ra ngoài

Tiếng Anh
Động từhang out
Mọi người đã ra ngoài nên không có ai ở nhà
Everyone went out, so there was no one at home.
Cụm từ "ngoài" (20)
ông ngoại
mother's name for father
du lịch nước ngoài
overseas travel
lần đầu tiên đi du lịch nước ngoài
traveling abroad for the first time
khách nước ngoài đến Nhật Bản
Foreigners visiting Japan
nói tiếng nước ngoài
speak a foreign language
có bồn tắm ngoài trời
There is an open-air bath
đã đi ra ngoài từ 10 phút trước
I went out 10 minutes ago.
đi ra ngoài một lát
go out for a moment
ngoài ra còn có nhiều lợi ích khác
There are many other benefits
xin làm việc tại sở ngoại vụ
Apply for a job at the Ministry of Foreign Affairs
ngoài trời rất tối
it's very dark outside
bạn đến từ nước ngoài
friends from abroad
chim hót ngoài vườn từ sáng sớm
Birds sing in the garden early in the morning
kết hôn với người nước ngoài
marry a foreigner
thích học ngoại ngữ
I like studying foreign languages
dự định du học nước ngoài sau khi tốt nghiệp
Plans to study abroad after graduation
hạn chế đi ra ngoài khi không cần thiết
Refrain from going out unless necessary
Người Việt Nam có thói quen ăn sáng ở ngoài
Vietnamese people have a habit of eating breakfast outside.
dự án kích cầu du lịch từ nước ngoài
Inbound usage promotion project
mở văn phòng đại diện ở nước ngoài
Open a representative office overseas
