Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "ngon" (1)
ngon

Tiếng Anh
Tính từtasty
món ăn nào cũng ngon
Any food is delicious
Từ liên quan "ngon" (5)
truyện ngụ ngôn

Tiếng Anh
Danh từfable
con tôi rất thích truyện ngụ ngôn
my child likes fables
mâm xôi lingon

Tiếng Anh
Danh từlingonberry
ngón tay

Tiếng Anh
Danh từfinger
ngón cái

Tiếng Anh
Danh từthumb
Tôi giơ ngón cái lên.
I raise my thumb.
ngón trỏ

Tiếng Anh
Danh từindex finger
Tôi chỉ bằng ngón trỏ.
I point with my index finger.
Cụm từ "ngon" (20)
ngon lắm
very delicious
con tôi rất thích truyện ngụ ngôn
my child likes fables
món ăn nào cũng ngon
Any food is delicious
ở đây đặc biệt là Phở rất ngon
The pho is especially delicious at this restaurant.
Nước ép mãng cầu xiêm rất ngon.
custard apple juice is very delicious.
Mứt mâm xôi đỏ rất ngon.
Raspberry jam is very delicious.
Cá hấp với thì là rất ngon.
Steamed fish with dill is tasty.
Cá mú rất ngon khi hấp.
Grouper is tasty when steamed.
Cá thu ngon khi nướng.
Mackerel is delicious when grilled.
Tôm trắng Nhật Bản rất ngon.
White shrimp are very tasty.
Tôm hùm hấp ngon ngọt.
Lobster is delicious when steamed.
Pizza cá cơm rất ngon.
Anchovy pizza is tasty.
Ghẹ rang me rất ngon.
Blue crab dishes are delicious.
Tôi giơ ngón cái lên.
I raise my thumb.
Tôi chỉ bằng ngón trỏ.
I point with my index finger.
Tôi đeo nhẫn vào ngón giữa.
I wear a ring on my middle finger.
Nhẫn cưới ở ngón áp út.
The wedding ring is on the ring finger.
Ngón út là nhỏ nhất
The little finger is the smallest.
Khớp ngón tay bị đau.
My knuckle hurts.
Tôi chạm vào bằng đầu ngón tay.
I touch with my fingertip.
