Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "nghề" (2)

nghề
phát
Tiếng Anh Danh từoccupation
Từ vựng của tôi
Em muốn làm nghề gì?
What career do you want to pursue?
nghe
phát
Tiếng Anh Động từhear
Từ vựng của tôi

swap_horiz Từ liên quan "nghề" (5)

nghề nghiệp
phát
Tiếng Anh Danh từoccupation
Từ vựng của tôi
nghề nghiệp của bạn là gì?
What is your occupation?
nghèo
phát
Tiếng Anh Tính từpoor
Từ vựng của tôi
anh ấy đã từng rất nghèo
he used to be poor
nghệ thuật
phát
Tiếng Anh Danh từart
Từ vựng của tôi
tác phẩm nghệ thuật có giá trị
is a valuable work of art
nghe nhạc
phát
Tiếng Anh Động từlisten to music
Từ vựng của tôi
nghe nhạc trong khi làm bài
do homework while listening to music
nghe nói
phát
Tiếng Anh Danh từIt is said that
Từ vựng của tôi
nghe nói ngày mai trời sẽ mưa
It looks like it's going to rain tomorrow

format_quote Cụm từ "nghề" (20)

học về nghệ thuật cổ truyền
learn about traditional art
nghề nghiệp của bạn là gì?
What is your occupation?
anh ấy đã từng rất nghèo
he used to be poor
tác phẩm nghệ thuật có giá trị
is a valuable work of art
nghe nhạc trong khi làm bài
do homework while listening to music
nghe nói ngày mai trời sẽ mưa
It looks like it's going to rain tomorrow
lắng nghe cẩn thận
listen carefully
ngủ quên không nghe thấy báo thức
I overslept without noticing the sound of my alarm.
y tá là nghề vất vả
being a nurse is a tough job
Tôi nghe nhạc mỗi buổi tối trước khi đi ngủ
listen to music every night before going to bed
Tặng sách giáo khoa cho học sinh nghèo
Giving textbooks to poor students
Nghe nói anh sắp nghỉ việc, có thật không ạ?
I heard that you will be resigning soon, is that true?
Tôi dùng tai nghe hữu tuyến để nghe nhạc.
I use wired earphones to listen to music.
Tôi nghe tin tức trên Đài Tiếng nói Việt Nam.
I listen to the news on the Voice of Vietnam.
có tay nghề cao
have high skills
Tôi nghe nhạc bằng đầu đĩa CD.
I listen to music with a CD player.
Anh tôi đang học trường dạy nghề về điện tử.
My brother is studying at a vocational school for electronics.
Nhụy hoa nghệ tây là gia vị rất đắt.
Saffron is a very expensive spice.
Nghêu sống dưới cát.
Clams live under the sand.
áp dụng công nghệ mới
apply new technology