Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "nghiêng" (1)
nghiêng
Tiếng Anh
Động từtilt
Anh ấy nghiêng đầu.
He tilted his head.
Từ liên quan "nghiêng" (1)
độ nghiêng

Tiếng Anh
Danh từgradient
Con đường có độ nghiêng cao.
The road has a steep slope.
Cụm từ "nghiêng" (3)
Lực ly tâm làm xe nghiêng.
The centrifugal force tilts the car.
Con đường có độ nghiêng cao.
The road has a steep slope.
Anh ấy nghiêng đầu.
He tilted his head.
