Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "neo" (1)
neo
Tiếng Anh
Động từanchor, moored
Các tàu thương mại neo ở bờ biển phía đông.
Merchant ships moored on the east coast.
Từ liên quan "neo" (5)
tổn thất khác

Tiếng Anh
Danh từmiscellaneous loss
thu nhập khác

Tiếng Anh
Danh từmiscellaneous income
thập cẩm

Tiếng Anh
Tính từmiscellaneous
Tôi gọi một đĩa trái cây thập cẩm.
I ordered a fruit mix.
đồng loạt
Tiếng Anh
Phó từsimultaneously
đồng thời
Tiếng Anh
Phó từsimultaneously
Anh ấy vừa học vừa làm đồng thời.
He studies and works simultaneously.
Cụm từ "neo" (5)
Anh ấy vừa học vừa làm đồng thời.
He studies and works simultaneously.
Hành động tùy hứng.
Spontaneous action.
Việt Nam thì nhà mọc lên tự phát.
In Vietnam, houses grow spontaneously.
Các nhóm phiến quân Mali đồng loạt phát động nhiều cuộc tấn công.
Malian rebel groups simultaneously launched many attacks.
Các tàu thương mại neo ở bờ biển phía đông.
Merchant ships moored on the east coast.
