Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "một" (1)
một

Tiếng Anh
Danh từ1
Từ liên quan "một" (5)
mẹ

Tiếng Anh
Danh từmother
mẹ chồng
mother in law
một mình

Tiếng Anh
Danh từalone
du lịch một mình
traveling alone
xe máy

Tiếng Anh
Danh từmotorcycle
xe máy Nhật được đánh giá cao
Japanese bikes are popular
xe ôm

Tiếng Anh
Danh từmotor taxi
gọi xe ôm
call a motorcycle taxi
lên chức

Tiếng Anh
Động từpromote
được lên chức/được thăng chức
be promoted
Cụm từ "một" (20)
mẹ chồng
mother in law
du lịch một mình
traveling alone
ông ngoại
mother's name for father
lấy họ mẹ
take mother's last name
một ngày đen đủi
bad luck day
bảo vệ tổ quốc
protect the motherland
gọi xe ôm
call a motorcycle taxi
đặt thêm một phòng nữa
I would like to reserve one more room.
được lên chức/được thăng chức
be promoted
nằm nghỉ một xíu
lie down for a little while
chỉ ăn được một nửa
I can only eat half
đi ra ngoài một lát
go out for a moment
ăn chuối một ngày
eat banana every day
đo nhiệt độ mỗi tiếng một lần
Measure temperature every hour
gửi thư cho mẹ
send a letter to mother
chỉ ăn một chút thôi
eat just a little
mùa hè, một ngày tắm 2 lần
Shower twice a day in summer
ăn một lần 2 quả hồng
I ate two persimmons at once.
ăn một lần 2 trái hồng
I ate two persimmons at once.
lo cho mẹ đang ốm
I worry about my mother who has a cold.
