Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "mọc" (2)
mọc

Tiếng Anh
Động từgrow
Mọc rễ
roots grow
mốc
Tiếng Anh
Danh từmilestone, mark, point
Lượng người theo dõi đang tiến gần đến mốc 1,2 triệu người.
The number of followers is approaching the 1.2 million mark.
Từ liên quan "mọc" (5)
thảo mộc

Tiếng Anh
Danh từherb
Món salad này có nhiều thảo mộc tươi.
This salad has a lot of fresh herbs.
nấm mộc nhĩ

Tiếng Anh
Danh từjew's ear mushroom
Mẹ cho mộc nhĩ vào nem rán.
Mom adds wood ear mushrooms to spring rolls.
mộc qua

Tiếng Anh
Danh từquince
sự mọc mầm

Tiếng Anh
Động từseedling
Hạt giống bắt đầu mọc mầm.
The seeds start to sprout.
vùng đất hoang đầy cỏ mọc

Tiếng Anh
Tính từgrassy field
Cụm từ "mọc" (20)
Món salad này có nhiều thảo mộc tươi.
This salad has a lot of fresh herbs.
Mẹ cho mộc nhĩ vào nem rán.
Mom adds wood ear mushrooms to spring rolls.
Cây đã mọc chồi mới.
The tree has new sprouts.
Cái cây ghép đã mọc rễ
The cutting has roots
Dây leo mọc quanh hàng rào.
Vines grow around the fence.
Cỏ cho gia súc mọc trên đồng.
Fodder grass grows in the field.
Hạt giống bắt đầu mọc mầm.
The seeds start to sprout.
Mọc rễ
roots grow
Đó là một khu rừng cây mọc rậm.
That is a densely grown forest.
Hôm nay cô ấy để mặt mộc.
She has a bare face today.
Chồi non mọc trên cành cây.
Buds are sprouting on the branch.
Trên ruộng đã mọc mạ non.
Rice sprouts have appeared in the field.
Cây mọc rậm rạp trong rừng.
Trees grow densely in the forest.
Nhà máy có nhiều máy móc hiện đại.
The factory has modern machinery.
Việt Nam nhập khẩu nhiều máy móc.
Vietnam imports a lot of machinery.
Tôi vừa mới mua một cái móc khóa mới
I have just bought a new keychain.
Ở chợ có nhiều kẻ móc túi.
There are many pickpockets at the market.
Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ là yếu tố ngũ hành.
Metal, Wood, Water, Fire, Earth are the five elements.
Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra đời năm 1945.
The Democratic Republic of Vietnam came into being in 1945.
Việt Nam thì nhà mọc lên tự phát.
In Vietnam, houses grow spontaneously.
