Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "mệt" (1)

mệt
phát
Tiếng Anh Tính từtired
Từ vựng của tôi
mệt mỏi rã rời vì sốt cao
I'm exhausted from the heat

swap_horiz Từ liên quan "mệt" (5)

được
phát
Tiếng Anh Động từget
Kháclet somebody do something
Từ vựng của tôi
nhận được kết quả
get results
được
phát
Tiếng Anh Kháclet somebody do something
Từ vựng của tôi
được cho phép đi chơi đến 10 giờ
Have them leave by 10 o'clock
nhé
phát
Tiếng Anh Khác: use when you confirm something
Từ vựng của tôi
ngày mai mình đi xem phim nhé?
Are you going to see a movie tomorrow?
bằng
phát
Tiếng Anh Khácby (method)
Từ vựng của tôi
đi làm bằng xe máy
commute by bike
cây số
phát
Tiếng Anh Danh từkilometer
Từ vựng của tôi
lái xe hàng trăm cây số
drive hundreds of kilometers

format_quote Cụm từ "mệt" (20)

mệt mỏi rã rời vì sốt cao
I'm exhausted from the heat
tình cờ gặp nhau ngày trước
I met you by chance the other day
phòng bên cạnh thỉnh thoảng rất ồn ào
The room next door is sometimes very noisy
có điểm chung
have something in common
thỉnh thoảng bị đau lưng
sometimes my back hurts
làm quen bạn gái qua mạng
I met her online
món ăn nhiều dầu nên ăn mãi không tiêu
I ate something rich in oil, so I can't digest it easily.
lái xe hàng trăm cây số
drive hundreds of kilometers
Đường sắt đô thị bắt đầu hoạt động từ cuối năm
The metro line will begin operating at the end of the year.
Tôi chưa gặp giám đốc mới lần nào
I have never met the new president
được dự báo bởi trung tâm khí tượng thủy văn
Forecasted by the Hydrological and Meteorological Forecasting Center
phương pháp hiệu quả
effective method
Tôi đã gặp nhiều bạn mới ở trường trung học.
I met many new friends in junior high school.
Tôi bị đau tay sau khi mang vật nặng.
I have pain in my arm after carrying something heavy.
Tôi tự hào về quê hương tôi
I'm proud of my hometown
Anh ấy đi bộ cả ngày nên mệt phờ người
he is exhausted from walking all day
Anh ấy rất nguyên tắc trong công việc.
He is very methodical at work.
có việc gấp
I have something urgent to do
Tôi mua mỹ phẩm ở siêu thị.
I buy cosmetics at the supermarket.
Da hỗn hợp khó chọn mỹ phẩm.
Combination skin is hard to choose cosmetics for.