Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "mầm" (1)

mầm
phát
Tiếng Anh Danh từsprout
Từ vựng của tôi
Nảy mầm
sprouts

swap_horiz Từ liên quan "mầm" (5)

nước mắm
phát
Tiếng Anh Danh từfish sauce, Nampla
Từ vựng của tôi
Nước mắm là gia vị chính của các món ăn Việt Nam
Nampula is the main seasoning of Vietnamese cuisine.
mâm xôi
phát
Tiếng Anh Danh từblackberry
Từ vựng của tôi
mâm xôi đỏ
phát
Tiếng Anh Danh từraspberry
Từ vựng của tôi
Mứt mâm xôi đỏ rất ngon.
Raspberry jam is very delicious.
mâm xôi lingon
phát
Tiếng Anh Danh từlingonberry
Từ vựng của tôi
động vật có vú
phát
Tiếng Anh Danh từmammalian
Từ vựng của tôi
Con người là động vật có vú.
Humans are mammals.

format_quote Cụm từ "mầm" (12)

cá heo thuộc dòng động vật có vú
Dolphins are a type of mammal
Nước mắm là gia vị chính của các món ăn Việt Nam
Nampula is the main seasoning of Vietnamese cuisine.
Mứt mâm xôi đỏ rất ngon.
Raspberry jam is very delicious.
Con người là động vật có vú.
Humans are mammals.
Nảy mầm
sprouts
Sự nảy mầm của những hạt giống báo hiệu mùa xuân đến.
The sprouting of seeds signals the arrival of spring.
Hạt giống bắt đầu mọc mầm.
The seeds start to sprout.
Lá bắt đầu nảy mầm.
The leaves sprout.
Trong món ăn Việt Nam, nước mắm là gia vị rất độc đáo
In Vietnamese cuisine, fish sauce is a very unique seasoning.
Gia đình tôi thường quây quần bên mâm cơm.
My family often gathers together at meals.
Con trai tôi đi học trường mầm non.
My son goes to kindergarten.
Anh dứt điểm tung lưới Giorgi Mamardashvili.
He shot into Giorgi Mamardashvili's net.