Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "mướn" (4)
mướn

Tiếng Anh
Động từborrow (South)
mướn nhà
rent a house
muộn

Tiếng Anh
Tính từlate (South)
xin lỗi tôi đến muộn
Sorry for being late
mượn

Tiếng Anh
Động từborrow
mượn sách của thư viện
borrow a book from the library
muốn

Tiếng Anh
Động từwant
Trời nóng nên muốn đi biển
It's hot so I want to go to the sea
Từ liên quan "mướn" (5)
cho mượn

Tiếng Anh
Động từlend
cho mượn vở
I'll lend you my notebook.
muỗng

Tiếng Anh
Danh từspoon
rau muống

Tiếng Anh
Danh từChinese water spinach
Tôi thích ăn rau muống xào tỏi.
I like water spinach stir-fried with garlic.
đi muộn
Tiếng Anh
Động từbe late
vay mượn
Tiếng Anh
Động từborrow
Anh ta vay mượn ý tưởng từ người khác.
He borrowed ideas from others.
Cụm từ "mướn" (20)
mướn nhà
rent a house
muốn size nhỏ hơn
I want a smaller size
cho mượn chìa khóa
I'll lend you the key
mượn sách
borrow a book
muốn mua quà lưu niệm
I want to buy a souvenir
tôi đoán anh ấy sẽ đến muộn
guess he will be late
cho mượn vở
I'll lend you my notebook.
xin lỗi tôi đến muộn
Sorry for being late
cho tôi mượn thực đơn
Please give me the menu
muốn bay như chim
I want to fly like a bird
vì trời nóng nên muốn đi tắm biển
It's hot so I want to go to the sea
muốn trở thành bác sĩ
I want to be a doctor
mượn sách của thư viện
borrow a book from the library
cho mượn vở
I'll lend you my notebook.
muốn đi một vòng quanh châu Âu
I want to go around Europe
Tôi muốn học cách làm quảng cáo số.
I want to learn how to make online advertisements.
Tôi muốn trở thành nhân viên ngân hàng
i want to be a banker
Trời nóng nên muốn đi biển
It's hot so I want to go to the sea
Tôi thích ăn rau muống xào tỏi.
I like water spinach stir-fried with garlic.
Tôi muốn mua thuốc ho
I want to buy cough medicine
