Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "móng" (4)

mông
phát
Tiếng Anh Danh từhip
Từ vựng của tôi
móng
phát
Tiếng Anh Danh từnail
Từ vựng của tôi
Cô ấy sơn móng tay.
She painted her nails.
mỏng
phát
Tiếng Anh Tính từthin
Từ vựng của tôi
Quyển sách này rất mỏng.
This book is very thin.
mong
Tiếng Anh Động từwish
Từ vựng của tôi
Tôi mong bạn hạnh phúc.
I wish you happiness.

swap_horiz Từ liên quan "móng" (5)

thơ mộng
phát
Tiếng Anh Tính từromantic
Từ vựng của tôi
cảnh ở đây rất thơ mộng
The scenery here is very romantic
mồng tơi
phát
Tiếng Anh Danh từmalabar spinach
Từ vựng của tôi
loại quả mọng
phát
Tiếng Anh Danh từberry
Từ vựng của tôi
móng tay
phát
Tiếng Anh Danh từnail
Từ vựng của tôi
móng chân
phát
Tiếng Anh Danh từtoe nail
Từ vựng của tôi
Tôi cắt móng chân.
I cut my toenails.

format_quote Cụm từ "móng" (20)

cảnh ở đây rất thơ mộng
The scenery here is very romantic
Mong sao ước mơ thành thật
May your dreams come true
Tôi thích ăn dưa hấu nhất trong các loại trái cây
Among all kinds of fruits, I like eating watermelon the most.
6 cái bánh chia cho 3 bạn, mỗi bạn được 2 cái. Đây là phép chia.
6 cakes shared among 3 friends means 2 each. This is division.
Tôi cho sả vào lẩu để thơm hơn.
I add lemongrass to hotpot for fragrance.
Tôi cắt móng chân.
I cut my toenails.
Chiếc áo này mỏng dính.
This shirt is very thin.
mẹ đang mong chờ liên lạc của anh trai
My mother is waiting for my brother to contact me.
Giáo dục là nền móng của xã hội.
Education is the foundation of society.
Quả cam này rất mọng nước.
This orange is very juicy.
Cô ấy sơn móng tay.
She painted her nails.
Quyển sách này rất mỏng.
This book is very thin.
Thịt bò được thái mỏng.
The beef is sliced thinly.
Tôi gặp cơn ác mộng hôm qua
I had a nightmare yesterday.
Tôi mong bạn hạnh phúc.
I wish you happiness.
Mọi người trên thế giới đều mong muốn một cuộc sống hòa bình.
Everyone in the world desires a peaceful life.
Nhiều người dân mong muốn một sự thay đổi chế độ.
Many people desire a change of regime.
Trong số các đơn hàng đã duyệt, không có vũ khí thành phẩm.
Among the approved orders, there were no finished weapons.
Đối thoại để tạo lập lòng tin giữa các bên.
Dialogue to build trust among parties.
Trong số này, ai là người giỏi nhất?
Among these, who is the best?