Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "mít" (1)

mít
phát
Tiếng Anh Danh từjackfruit
Từ vựng của tôi

swap_horiz Từ liên quan "mít" (5)

ủy ban
phát
Tiếng Anh Danh từcommittee
Từ vựng của tôi
nộp giấy tờ ở ủy ban
Submit documents to the committee
nới lỏng
phát
Tiếng Anh Động từease, mitigate
Từ vựng của tôi
nới lỏng điều kiện xin visa nhập cảnh
Easing entry visa application conditions
ủy ban nhân dân
phát
Tiếng Anh Danh từpeople's committee
Từ vựng của tôi
nộp đơn đăng ký tại ủy ban nhân dân
Submit the application form to the People's Committee
công ty trách nhiệm hữu hạn
phát
Tiếng Anh Danh từlimited company
Từ vựng của tôi
Anh tôi làm việc ở công ty trách nhiệm hữu hạn.
My brother works at a limited company.
găng tay dùng bếp
phát
Tiếng Anh Danh từoven glove, oven mitt
Từ vựng của tôi
Tôi dùng găng tay dùng bếp khi cầm nồi nóng.
I use oven mitts when holding a hot pot.

format_quote Cụm từ "mít" (20)

cần nộp báo cáo trong hôm nay
I need to submit a report today.
nộp giấy tờ ở ủy ban
Submit documents to the committee
nộp đơn đăng ký tại ủy ban nhân dân
Submit the application form to the People's Committee
Ông ấy nhập viện ở bệnh viện đa khoa.
He is admitted to a general hospital.
Anh tôi làm việc ở công ty trách nhiệm hữu hạn.
My brother works at a limited company.
Tôi dùng găng tay dùng bếp khi cầm nồi nóng.
I use oven mitts when holding a hot pot.
Họ đã nộp giấy đăng ký kết hôn tại ủy ban nhân dân.
They submitted their marriage registration form at the ward office.
Thợ khóa đến sửa ổ khóa.
The locksmith fixes the lock.
Khách sạn có số lượng giường hạn chế.
The hotel has a limited number of beds.
Bác sĩ bảo tôi nên hạn chế ăn ngọt.
The doctor told me to limit sweets.
Kiến thức xã hội của tôi thật sự rất nông cạn
My social knowledge is very limited.
Tôi sống ở ký túc xá.
I live in a dormitory.
Tôi nộp giấy cho phòng kế toán.
I submitted the papers to the accounting department.
Ông ấy là trưởng ban tổ chức sự kiện.
He is the head of the event committee.
Anh ấy đã vượt qua giới hạn của bản thân.
He exceeded his own limits.
Tôi đã nộp sơ yếu lý lịch cho công ty.
I submitted my résumé to the company.
Trường có khu nội trú cho học sinh.
The school has dormitories for students.
Kẻ xấu đã phóng hỏa ngôi nhà.
The criminal committed arson on the house.
Tôi đã nộp hồ sơ xin việc.
I submitted job application documents.
Khói phủ mịt mù.
Smoke covered everything.