Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "motor" (1)

motor
Tiếng Anh Danh từmotorcycle
Từ vựng của tôi
Cô di chuyển bằng motor trên đoạn đường dài 120 km.
She traveled by motorcycle on a 120 km long road.

swap_horiz Từ liên quan "motor" (5)

xe máy
phát
Tiếng Anh Danh từmotorcycle
Từ vựng của tôi
xe máy Nhật được đánh giá cao
Japanese bikes are popular
xe ôm
phát
Tiếng Anh Danh từmotor taxi
Từ vựng của tôi
gọi xe ôm
call a motorcycle taxi
xe 2 bánh phân khối lớn
phát
Tiếng Anh Danh từlarge motorcycle
Từ vựng của tôi
Anh ấy lái xe 2 bánh phân khối lớn.
He rides a large motorcycle.
xe 2 bánh số tự động
phát
Tiếng Anh Danh từautomatic motorcycle
Từ vựng của tôi
Cô ấy đi xe 2 bánh số tự động.
She rides an automatic scooter.
phương tiện thô sơ
phát
Tiếng Anh Danh từnon-motorized vehicle
Từ vựng của tôi
Xe đạp là phương tiện thô sơ.
A bicycle is a light vehicle.

format_quote Cụm từ "motor" (10)

gọi xe ôm
call a motorcycle taxi
Anh ấy lái xe 2 bánh phân khối lớn.
He rides a large motorcycle.
Xe máy là phương tiện có tính kinh tế.
Motorbikes are economical.
Chúng tôi đi phượt bằng xe máy.
We travel by motorbike.
Xe đạp là một loại phương tiện không có động cơ.
Bicycles are a type of non-motorized vehicle.
Xe máy bị mất cắp.
The motorbike was stolen.
Mẹ tôi thường chở tôi đi học bằng xe máy.
My mother often takes me to school by motorbike.
Máy vận hành bằng động cơ sử dụng tấm pin năng lượng mặt trời và pin lưu trữ.
The machine operates using a motor powered by solar panels and storage batteries.
Thanh niên đi xe máy ngã xuống đường do vướng cáp điện.
The motorcyclist fell down on the road due to being caught by the electric cable.
Cô di chuyển bằng motor trên đoạn đường dài 120 km.
She traveled by motorcycle on a 120 km long road.