Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "miệng" (1)
miệng

Tiếng Anh
Danh từmouth
Từ liên quan "miệng" (5)
món tráng miệng

Tiếng Anh
Danh từdesert, sweat
gọi món tráng miệng
order dessert
miếng bọt biển

Tiếng Anh
Danh từsponge
Tôi rửa bát bằng miếng bọt biển.
I wash dishes with a sponge.
vừa miệng

Tiếng Anh
Tính từtaste is just right
Món súp này vừa miệng
This soup tastes just right.
nhiệt miệng

Tiếng Anh
Danh từstomatitis, mouth ucler
Tôi bị nhiệt miệng.
I get a mouth ulcer.
tráng miệng

Tiếng Anh
Danh từdessert
Chúng tôi ăn kem làm món tráng miệng.
We eat ice cream for dessert.
Cụm từ "miệng" (14)
ăn tráng miệng chè
eat che's dessert
ăn kem tráng miệng
eat dessert with ice cream
gọi món tráng miệng
order dessert
Tôi rửa bát bằng miếng bọt biển.
I wash dishes with a sponge.
Món súp này vừa miệng
This soup tastes just right.
muốn ăn tráng miệng sau khi ăn
I want to eat dessert after dinner
Tôi bị nhiệt miệng.
I get a mouth ulcer.
Chúng tôi ăn kem làm món tráng miệng.
We eat ice cream for dessert.
Tôi rửa bát bằng miếng rửa bát.
I wash the dishes with a sponge.
Cô bé cười nhoẻn miệng.
The girl smiled brightly.
Món ăn rất ngon miệng.
The food is very tasty.
Đặc vụ cảnh báo rằng nếu quan sát viên này lên tiếng, họ sẽ bị "bịt miệng".
The agent warned that if this legal observer spoke up, they would be "silenced."
Đặc vụ cảnh báo rằng nếu quan sát viên này lên tiếng, họ sẽ bị "bịt miệng".
The agent warned that if this observer spoke up, they would be "silenced."
Giá vàng miếng trên thị trường đang có xu hướng tăng.
The price of gold bars in the market is trending upwards.
