Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "lớp" (2)
lớp

Tiếng Anh
Danh từclass
đến lớp vào 8 giờ sáng hằng ngày
I go to class at 8 o'clock every day
lốp
Tiếng Anh
Danh từtire
Chiếc xe cần thay lốp mới vì lốp cũ đã quá mòn.
The car needs new tires because the old ones are too worn out.
Từ liên quan "lớp" (5)
sò điệp

Tiếng Anh
Danh từScallop
Sò điệp có vỏ tròn.
Scallops have round shells.
nghiên cứu và phát triển

Tiếng Anh
Danh từresearch and development
Công ty đầu tư mạnh vào nghiên cứu và phát triển.
The company invests in research and development.
phát triển

Tiếng Anh
Động từdevelop
Công ty phát triển sản phẩm mới.
The company develops new products.
dơ bẩn

Tiếng Anh
Tính từsloppy, untidy
Căn phòng của cậu ấy rất dơ bẩn.
His room is untidy.
nuôi trồng thủy sản ở vùng chưa được khai thác

Tiếng Anh
Danh từaquaculture in undeveloped waters
Cụm từ "lớp" (20)
giỏi nhất lớp
The best in the class
kinh tế đang phát triển
economy is developing
chiến lược phát triển đến năm 2025
Development strategy until 2025
Sin-ga-po là nước có kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á
Singapore is the most economically developed country in Southeast Asia.
đến lớp vào 8 giờ sáng hằng ngày
I go to class at 8 o'clock every day
Sò điệp có vỏ tròn.
Scallops have round shells.
Công ty đầu tư mạnh vào nghiên cứu và phát triển.
The company invests in research and development.
Công ty phát triển sản phẩm mới.
The company develops new products.
Kem lót giúp giữ lớp trang điểm lâu hơn.
Primer makes makeup last longer.
Con đường có độ nghiêng cao.
The road has a steep slope.
Mỗi tầng lớp khách hàng có nhu cầu khác nhau.
Each customer group has different needs.
Cô ấy là bạn cùng lớp của tôi.
She is my classmate.
Con đường này có độ dốc cao.
This road has a steep slope.
Xe của tôi bị xì lốp xe.
My car’s tire went flat.
Tôi ngủ gật trong lớp.
I doze off in class.
Anh ấy gửi thư trong phong bì.
He put the letter in an envelope.
Tôi đem sách đến lớp.
I bring the book to class.
Liên Hợp Quốc đề ra mục tiêu phát triển bền vững.
The UN set the Sustainable Development Goals.
Hai công ty liên kết để phát triển sản phẩm.
The two companies collaborated to develop a product.
Công ty phát triển kỹ thuật mới.
The company develops new technology.
