Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "lội" (5)

lỗi
phát
Tiếng Anh Danh từmistake
Danh từerror
Từ vựng của tôi
có nhiều lỗi trong bài kiểm tra hôm qua
There were a lot of mistakes in yesterday's test.
lợi
phát
Tiếng Anh Danh từgums, tooth ridge
Từ vựng của tôi
lời
phát
Tiếng Anh Danh từterm
Từ vựng của tôi
Trong sách có nhiều lời / thuật ngữ chuyên ngành.
The book has many technical terms.
lối
phát
Tiếng Anh Danh từway
Từ vựng của tôi
lội
Tiếng Anh Động từwade
Từ vựng của tôi
Trẻ con lội qua suối.
The children waded across the stream.

swap_horiz Từ liên quan "lội" (5)

xin lỗi
phát
Tiếng Anh Cụm từExcuse me
Từ vựng của tôi
thành thật xin lỗi
I am very sorry
lời khuyên
phát
Tiếng Anh Danh từadvice
Từ vựng của tôi
xin lời khuyên từ cấp trên
ask your boss for advice
lối sống
phát
Tiếng Anh Danh từlifestyle
Từ vựng của tôi
lối sống lành mạnh
solid lifestyle
bơi lội
phát
Tiếng Anh Danh từswimming
Từ vựng của tôi
anh ấy rất giỏi bơi lội
he is good at swimming
câu trả lời
phát
Tiếng Anh Danh từanswer
Từ vựng của tôi
Hãy khoanh tròn vào câu trả lời của bạn
Please circle your answer

format_quote Cụm từ "lội" (20)

thành thật xin lỗi
I am very sorry
ngoài ra còn có nhiều lợi ích khác
There are many other benefits
xin lỗi tôi đến trễ
Sorry for being late
xin lỗi tôi đến muộn
Sorry for being late
trả lời đúng
answer correctly
xin lời khuyên từ cấp trên
ask your boss for advice
lối sống lành mạnh
solid lifestyle
anh ấy rất giỏi bơi lội
he is good at swimming
Hãy khoanh tròn vào câu trả lời của bạn
Please circle your answer
Cửa hàng tiện lợi ở đâu?
Where is the convenience store?
có nhiều lỗi trong bài kiểm tra hôm qua
There were a lot of mistakes in yesterday's test.
Lời nói và hành động của anh ấy có sự mâu thuẫn.
There is an inconsistency between his words and actions.
từ điển điện tử rất tiện lợi
Electronic dictionaries are very convenient
Cô bé rất lanh lợi.
The girl is clever.
Phòng của anh ấy rất lôi thôi.
His room is filthy.
Tôi muốn học bơi lội.
I want to learn swimming.
Tôi nhận ra lỗi của mình.
I notice my mistake.
Phần mềm này rất tiện lợi.
This software is very convenient.
Công ty đã đạt lợi nhuận cao trong năm nay.
The company earned high profits this year.
Cửa hàng tiện lợi mở 24 giờ.
Convenience stores are open 24 hours.