Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "lọt" (1)
lọt
Tiếng Anh
Động từget into, slip into, enter
Cô ấy đã lọt vào vòng chung kết của cuộc thi.
She made it to the final round of the competition.
Từ liên quan "lọt" (5)
quần áo

Tiếng Anh
Danh từcloth
mua quần áo mới
buy new clothes
thay

Tiếng Anh
Động từchange cloth
thay áo quần
change clothes
cởi

Tiếng Anh
Động từtake off(clothes or shoes)
cởi giày trước khi vào nhà
take off your shoes before entering the house
khăn lau chén

Tiếng Anh
Danh từdishcloth
Tôi dùng khăn lau chén để lau bát đĩa.
I use a dishcloth to wipe the dishes.
củ sen

Tiếng Anh
Danh từlotus root
Cụm từ "lọt" (20)
bãi đỗ xe hơi hết chỗ
Car parking lot is full
tẩy vết ố
remove stains from clothes
mang nhiều quà
bring lots of souvenirs
nên ăn nhiều rau
you should eat lots of vegetables
dệt vải
weave cloth
uống nhiều nước nên chưa ăn đã no
I'm still full because I drank a lot of water.
mua quần áo mới
buy new clothes
đi bộ nhiều nên mỏi chân
My legs are tired from walking a lot.
không thích nơi đông người
I don't like places where there are a lot of people
vận động nhiều nên ra mồ hôi
I was sweating because I exercised a lot.
thay áo quần
change clothes
thích mặc áo quần bằng vải 100% cô-tôn
I want to wear clothes made from 100% cotton.
có nhiều ước mơ
I have a lot of dreams
có nhiều hải âu ở vùng này
There are a lot of seagulls around here
không nên uống nhiều nước đá
I can't drink a lot of ice water
kiểu quần áo đang thịnh hành
popular clothing styles
Có nhiều hoa nở ở chỗ kia
There are a lot of flowers blooming there
không nên ăn nhiều đồ cay
You shouldn't eat a lot of spicy food
Ở Việt Nam có rất nhiều muỗi
There are a lot of mosquitoes in Vietnam
có nhiều trái cây trong tủ lạnh
There are a lot of fruits in the refrigerator
