Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "lạc" (1)
lạc

Tiếng Anh
Tính từhave little taste
Từ liên quan "lạc" (5)
chỗ

Tiếng Anh
Danh từplace
đến chỗ hẹn
arrive at the meeting place
đen

Tiếng Anh
Danh từblack
con chó màu đen
black dog
lạc đường

Tiếng Anh
Động từlost
bị lạc đường
get lost
đi đây đi đó

Tiếng Anh
Động từgo to many places
thích đi đây đi đó sau khi nghỉ hưu
I want to travel everywhere after I retire.
khắp nơi

Tiếng Anh
Khácmany places
hoa anh đào nở khắp nơi
Cherry blossoms are blooming everywhere
Cụm từ "lạc" (20)
đến chỗ hẹn
arrive at the meeting place
đồng nghiệp ở công ty cũ
colleague from previous workplace
màu trắng và màu đen
white and black
con chó màu đen
black dog
bị lạc đường
get lost
không thích nơi đông người
I don't like places where there are a lot of people
chọn màu trắng hoặc màu đen
choose black or white
thuộc câu lạc bộ bóng rổ
belongs to the basketball club
anh ấy chơi trong câu lạc bộ cầu lông
he belongs to the badminton club
ở Việt Nam có nhiều nơi có thể lặn
There are many places to dive in Vietnam.
ở đây cuối tuần là phố đi bộ
This place becomes a pedestrian paradise on weekends.
tham quan Dinh độc lập
Visit Reunification Palace
Tôi có thể gọi món được không ạ?
May I place an order?
Tôi thêm tiêu đen vào súp.
I add black pepper to the soup.
Rau được đặt trên bàn làm bếp.
Vegetables are placed on the kitchen counter.
Tôi thấy một con chó lạc ngoài đường.
I see a stray dog on the street.
Gấu trắng Bắc cực sống ở nơi lạnh.
Polar bears live in cold places.
Ngựa vằn có sọc đen trắng.
Zebras have black and white stripes.
Tôi đến nơi làm việc lúc 8 giờ sáng.
I go to the workplace at 8 a.m.
Tôi bị thất lạc hộ chiếu.
I lost my passport.
