Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "lăng" (1)
lăng

Tiếng Anh
Danh từmausoleum
ở Huế có nhiều lăng vua
There are many imperial tombs in Hue.
Từ liên quan "lăng" (5)
tiếng

Tiếng Anh
Danh từlanguage
Danh từhour
Danh từhour
nói được nhiều thứ tiếng
I can speak several languages
ngoại ngữ

Tiếng Anh
Danh từforeign language
thích học ngoại ngữ
I like studying foreign languages
bôi nhọ lăng mạ

Tiếng Anh
Danh từcyberbulling
bội nhọ lăng mạ là hành vi phạm pháp
Slander is a criminal act
lăng nhăng

Tiếng Anh
Tính từfickle, unfaithful
Anh ta nổi tiếng lăng nhăng.
He is unfaithful.
da trơn láng

Tiếng Anh
Danh từsmooth skin
Cô ấy có làn da trơn láng.
She has smooth skin.
Cụm từ "lăng" (20)
nói tiếng nước ngoài
speak a foreign language
nói được nhiều thứ tiếng
I can speak several languages
ở Huế có nhiều lăng vua
There are many imperial tombs in Hue.
làng quê thanh bình
The countryside is quiet
Lào là nước láng giềng
Laos is a neighboring country
lắng nghe cẩn thận
listen carefully
thích học ngoại ngữ
I like studying foreign languages
bội nhọ lăng mạ là hành vi phạm pháp
Slander is a criminal act
xem phim nước ngoài là cách tốt để học ngoại ngữ
Watching foreign movies is a good way to learn foreign languages
Anh ta nổi tiếng lăng nhăng.
He is unfaithful.
Cô ấy có làn da trơn láng.
She has smooth skin.
Tôi lo lắng về tương lai.
I worry about the future.
Có nhiều chó vô chủ trong làng.
There are many stray dogs in the village.
Nhân viên dọn vệ sinh hành lang.
The staff cleans up the hallway.
Anh ấy có tính hay lo lắng.
He has an anxious personality.
Tôi thường xào rau lang.
I often stir-fry sweet potato leaves.
Mẹ luôn lo lắng cho con.
A mother always worries about her children.
Anh ấy rất ga lăng với phụ nữ.
He is very kind/gallant to women.
Tôi học ở đại học ngoại ngữ.
I study at the university of foreign languages.
Cô ấy ghét khoai lang
She hates sweet potatoes.
