Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "luật" (1)

luật
phát
Tiếng Anh Danh từlaw
Từ vựng của tôi
bảo về luật pháp
abide by the law

swap_horiz Từ liên quan "luật" (5)

luật sư
phát
Tiếng Anh Danh từlawyer
Từ vựng của tôi
thảo luận với luật sư
consult a lawyer
tiêu chuẩn đánh giá
phát
Tiếng Anh Danh từevaluation standard
Từ vựng của tôi
Giá cả phải theo tiêu chuẩn đánh giá.
Prices must follow evaluation standards.
luật tố tụng bòi thường của cổ đông
phát
Tiếng Anh Danh từshareholder representative lawsuit
Từ vựng của tôi
đánh giá về trái phiếu
phát
Tiếng Anh Danh từevaluation of public and corporate bonds
Từ vựng của tôi
định giá cổ phiếu thường của công ty
phát
Tiếng Anh Danh từvaluation of a company's common stock
Từ vựng của tôi

format_quote Cụm từ "luật" (20)

bảo về luật pháp
abide by the law
thảo luận với luật sư
consult a lawyer
hiểu luật chơi bóng chày
Understand the rules of baseball
Quốc hội thông qua luật mới.
The National Assembly passes a new law.
Chúng ta cần đánh giá khách quan.
We need to evaluate objectively.
Trong buổi họp, sếp đã đề cập về phương pháp đánh giá nhân viên
During the meeting, the boss mentioned how to evaluate employees.
Giá cả phải theo tiêu chuẩn đánh giá.
Prices must follow evaluation standards.
Bị phạt tiền vì vi phạm luật giao thông
fined for traffic violation
Luật mới sẽ được thi hành từ tháng sau.
The new law will be enforced from next month.
Chính phủ ban hành luật mới.
The government issued a new law.
Giáo viên đánh giá học sinh qua bài kiểm tra.
The teacher evaluates students through tests.
Tuân thủ luật lệ
comply with the rules
Sự thành công của đội này là nhờ vào tính kỷ luật cao của tất cả các thành viên.
The success of this team is due to the high discipline of all its members.
Anh ta phải nhận hình phạt vì phạm luật.
He had to receive punishment for breaking the law.
Cần có cái nhìn khách quan khi đánh giá.
An objective view is needed when evaluating.
Bạn cần hiểu rõ luật chơi trước khi bắt đầu.
You need to understand the rules before starting.
Luật pháp được áp dụng nghiêm ngặt.
The law is enforced strictly.
Anh ta bị xử phạt vì vi phạm luật giao thông.
He was punished for violating traffic laws.
Luật đã được sửa đổi.
The law has been revised.
Quốc hội thảo luận dự luật.
The parliament discussed the bill.