Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "liền" (1)

liền
Tiếng Anh Phó từConsecutive, in a row
Từ vựng của tôi
Anh ấy đã thắng hai trận liền.
He won two consecutive matches.

swap_horiz Từ liên quan "liền" (5)

liên quan
phát
Tiếng Anh Động từrelate
Từ vựng của tôi
có cái gì liên quan giữa vụ đó và vụ này không?
Does this have anything to do with it?
khách
phát
Tiếng Anh Danh từclient
Từ vựng của tôi
đón khách
welcome customers
liên tục
phát
Tiếng Anh Phó từconnective
Từ vựng của tôi
liên tục cập nhật thông tin
Continuously update information
liên đoàn lao động việt nam
phát
Tiếng Anh Danh từ
Từ vựng của tôi
hội liên hiệp phụ nữ việt nam
phát
Tiếng Anh Danh từ
Từ vựng của tôi

format_quote Cụm từ "liền" (20)

khát nước liên tục
I'm always thirsty
có cái gì liên quan giữa vụ đó và vụ này không?
Does this have anything to do with it?
liên tục cập nhật thông tin
Continuously update information
Bạn có thể liên hệ với tôi qua thư điện tử
You may contact me by email
Tuần sau sẽ có 3 ngày nghỉ liên tiếp
There is a 3-day holiday next week
Việt Nam là thành viên của Liên Hợp Quốc.
Vietnam is a member of the United Nations.
liên minh các nước Đông Nam Á
Association of Southeast Asian Nations
liên hệ với sếp ngay lập tức
contact your boss immediately
Cô ấy rất kiên cường.
She is resilient.
sự việc liên tục xảy ra.
incidents occur one after another.
Công ty có kế hoạch liên doanh.
The company plans a joint venture.
mẹ đang mong chờ liên lạc của anh trai
My mother is waiting for my brother to contact me.
Hãy liên hệ với tôi qua email.
Please contact me by email.
Tôi sẽ nói cụ thể liên quan đến chủ đè này
Liên Hợp Quốc đề ra mục tiêu phát triển bền vững.
The UN set the Sustainable Development Goals.
Hai công ty liên kết để phát triển sản phẩm.
The two companies collaborated to develop a product.
Chúng ta hãy giữ liên lạc nhé.
Let’s keep in touch.
Trong tình huống khẩn cấp, mì ăn liền là một lựa chọn tiện lợi.
Xin cho tôi địa chỉ liên lạc của bạn.
Please give me your contact address
Hai nhà liền kề nhau.
The two houses are adjacent.