Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "lau" (4)
lầu

Tiếng Anh
Danh từfloor (South)
quán ăn ở lầu thượng
restaurant on the rooftop
lâu

Tiếng Anh
Tính từlate
đợi đến khá lâu
wait till late
lẩu

Tiếng Anh
Danh từpot
Chúng tôi ăn lẩu vào mùa đông.
We eat hot pot in winter.
lau

Tiếng Anh
Động từwipe
Từ liên quan "lau" (5)
bao lâu

Tiếng Anh
Danh từhow long does it take?
đi đến ga mất bao lâu?
How long does it take to get to the station?
từ lâu

Tiếng Anh
Cụm từfrom long time ago
tập nhảy từ lâu
I've been practicing dancing for a while now.
bao lâu nữa

Tiếng Anh
Cụm từHow many minutes remaining?
bao lâu nữa sẽ hoàn thành?
How long will it take to complete?
bao lâu rồi

Tiếng Anh
Cụm từHow long…?
đến Việt Nam đã bao lâu rồi?
How long have you been in Vietnam?
cười

Tiếng Anh
Động từlaugh
cười toe toét
smile
Cụm từ "lau" (20)
quán ăn ở lầu thượng
restaurant on the rooftop
đi đến ga mất bao lâu?
How long does it take to get to the station?
đi tới trường mất bao lâu?
How many minutes does it take to get to school?
đợi đến khá lâu
wait till late
tập nhảy từ lâu
I've been practicing dancing for a while now.
bao lâu nữa sẽ hoàn thành?
How long will it take to complete?
đến Việt Nam đã bao lâu rồi?
How long have you been in Vietnam?
chia tay với bạn trai đã quen biết lâu năm
I broke up with my long-term boyfriend.
Món lẩu Tứ Xuyên có rất nhiều tiêu Trung Quốc
Sichuan hotpot has a lot of Sichuan pepper (huajiao).
Tôi dùng khăn lau chén để lau bát đĩa.
I use a dishcloth to wipe the dishes.
Tôi cho sả vào lẩu để thơm hơn.
I add lemongrass to hotpot for fragrance.
Lẩu bò rất hợp với rau cải cúc.
Beef hotpot goes well with crown daisy.
món lẩu được ưu chuộng vào mùa đông
Hot pot dishes become popular in winter
Tôi ăn nồi lẩu với bạn bè.
I eat hot pot with my friends.
Đứa trẻ cười rất ngây thơ. 子供は無邪気に笑います。
The child laughs innocently.
Tôi lau người bằng khăn tắm.
I dry my body with a bath towel.
Kem lót giúp giữ lớp trang điểm lâu hơn.
Primer makes makeup last longer.
Tôi lau mặt bằng khăn giấy.
I wipe my face with a tissue.
Chúng tôi ăn lẩu vào mùa đông.
We eat hot pot in winter.
Tôi dùng cây lau nhà để lau sàn.
I mop the floor with a mop.
