Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "kèm" (3)

kem
phát
Tiếng Anh Danh từice-cream
Từ vựng của tôi
ăn kem tráng miệng
eat dessert with ice cream
kém
phát
Tiếng Anh Tính từnot good
Từ vựng của tôi
kèm
phát
Tiếng Anh Động từattach
Động từadd
Từ vựng của tôi
Sản phẩm này kèm bảo hành 1 năm.
This product comes with a 1-year warranty.

swap_horiz Từ liên quan "kèm" (5)

kem dưỡng ẩm
phát
Tiếng Anh Danh từmoisturizing cream
Từ vựng của tôi
Cô ấy bôi kem dưỡng ẩm sau khi rửa mặt.
She applies moisturizing cream after washing her face.
kem chống nắng
phát
Tiếng Anh Danh từsunscreen, sunblock
Từ vựng của tôi
Hãy thoa kem chống nắng trước khi ra ngoài.
Apply sunscreen before going out.
kem nền bb
phát
Tiếng Anh Danh từbb cream
Từ vựng của tôi
Tôi dùng BB cream thay kem nền.
I use BB cream instead of foundation.
kem nền
phát
Tiếng Anh Danh từfoundation
Từ vựng của tôi
Cô ấy đánh kem nền trước khi trang điểm.
She applies foundation before makeup.
kem lót
phát
Tiếng Anh Danh từbase cream
Danh từfoundation
Từ vựng của tôi
Kem lót giúp giữ lớp trang điểm lâu hơn.
Primer makes makeup last longer.

format_quote Cụm từ "kèm" (20)

cửa hàng bán kem
a shop that sells ice cream
cửa tiệm bán kem
a shop that sells ice cream
ăn kem tráng miệng
eat dessert with ice cream
Gỏi cuốn thường ăn kèm lá tía tô.
Goi cuon is often served with perilla (shiso) leaves.
Tôi ăn bánh mì kèm ô liu.
I eat bread with olives.
Cô ấy bôi kem dưỡng ẩm sau khi rửa mặt.
She applies moisturizing cream after washing her face.
Hãy thoa kem chống nắng trước khi ra ngoài.
Apply sunscreen before going out.
Tôi dùng BB cream thay kem nền.
I use BB cream instead of foundation.
Cô ấy đánh kem nền trước khi trang điểm.
She applies foundation before makeup.
Kem lót giúp giữ lớp trang điểm lâu hơn.
Primer makes makeup last longer.
tập tin được đính kèm trong mail
File is attached to email
Chúng tôi ăn kem làm món tráng miệng.
We eat ice cream for dessert.
Phở thường ăn kèm rau thơm.
Pho is usually eaten with coriander.
Sản phẩm này kèm bảo hành 1 năm.
This product comes with a 1-year warranty.
Sau khi kiểm hàng hoàn tất, chúng tôi sẽ gửi giấy chứng nhận nghiệm thu kèm theo.
After the inspection is completed, we will send the acceptance certificate along with it.
Hạ tầng giao thông yếu kém.
The transportation infrastructure is weak.
Cách nói chuyện hơi kém duyên.
The way of speaking is tactless.
Việc lựa chọn phương thức đầu tư sẽ đi kèm đánh giá rủi ro.
The choice of investment method will come with risk assessment.
Gia đình đưa trẻ đến viện vì thấy con ăn uống kém.
The family brought the child to the hospital because they noticed their child had poor appetite.
Di vật kèm theo giúp xác định danh tính liệt sĩ.
The accompanying relics helped identify the martyr.