Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "kiện" (2)

kiến
phát
Tiếng Anh Danh từant
Từ vựng của tôi
kiện
Tiếng Anh Động từto sue
Từ vựng của tôi
Ông ấy quyết định kiện công ty vì vi phạm hợp đồng.
He decided to sue the company for breach of contract.

swap_horiz Từ liên quan "kiện" (5)

kiên cường
phát
Tiếng Anh Tính từpatient/ resilient
Từ vựng của tôi
Cô ấy rất kiên cường.
She is resilient.
dự kiến
phát
Tiếng Anh Động từlikelihood, prospects
Từ vựng của tôi
Công trình dự kiến hoàn thiện vào cuối tháng
Construction is expected to be completed by the end of the month
kiến nghị
phát
Tiếng Anh Động từpetition
Từ vựng của tôi
trái phiếu kiến thiết
phát
Tiếng Anh Danh từconstruction bonds
Từ vựng của tôi
điều kiện thi
phát
Tiếng Anh Danh từexam qualification
Từ vựng của tôi
Tôi đang chuẩn bị cho điều kiện thi.
I am preparing for the exam conditions.

format_quote Cụm từ "kiện" (20)

kiện hàng này
this luggage
tham dự sự kiện
Participate in an event
tham gia sự kiện
Participate in an event
đồng ý vơi ý kiến của bạn
agree with your opinion
nới lỏng điều kiện xin visa nhập cảnh
Easing entry visa application conditions
Hội hữu nghị Việt – Nhật tổ chức sự kiện văn hóa.
The Vietnam–Japan Friendship Association holds a cultural event.
tôn trọng ý kiến của người khác
respect the opinions of others
xin ý kiến của sếp
Ask your boss's opinion
điều kiện cần
Requirements
thay đổi ý kiến
change one's opinion
Anh ấy có kiến thức rộng rãi.
He has broad knowledge.
Chúng tôi đón nhận ý kiến mới.
We accept new ideas.
Cô ấy rất kiên cường.
She is resilient.
Anh ấy khăng khăng ý kiến của mình là đúng
he claimed that his opinion was correct
Công trình dự kiến hoàn thiện vào cuối tháng
Construction is expected to be completed by the end of the month
Tôi muốn bổ sung thêm một vài ý kiến.
I would like to add a few more comments.
Cổ đông không tích cực tham gia đóng góp ý kiến
Shareholders who are not actively contributing opinions
Tôi đang chuẩn bị cho điều kiện thi.
I am preparing for the exam conditions.
Tôi chứng kiến vụ tai nạn.
I witness the accident.
Thái tử phi tham dự sự kiện.
The crown princess attends the event.