Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "kiếm" (1)

kiếm
phát
Tiếng Anh Động từearn
Động từfind
Từ vựng của tôi
Anh ấy kiếm được nhiều tiền.
He earns a lot of money.

swap_horiz Từ liên quan "kiếm" (5)

kiểm soát xử lý
phát
Tiếng Anh Động từexpose
Từ vựng của tôi
kiểm soát xử lý an toàn giao thông
expose traffic safety
khu kiểm tra an ninh
phát
Tiếng Anh Danh từsecurity check point
Từ vựng của tôi
đi qua khu kiểm tra an ninh
Pass through the security checkpoint
phó thủ tướng kiêm bộ trưởng bộ ngoại giao
phát
Tiếng Anh Danh từ
Từ vựng của tôi
kiểm toán nhà nước
phát
Tiếng Anh Danh từ
Từ vựng của tôi
kiểm soát
phát
Tiếng Anh Động từkeep a watch on so/st
Từ vựng của tôi
bị kiểm soát nghiêm ngặt
be closely monitored

format_quote Cụm từ "kiếm" (20)

tiết kiệm thời gian
save time
gửi tiết kiệm ở ngân hàng
deposit in bank
kiểm tra sức khoẻ định kỳ ở bệnh viện
Have a regular health checkup at a hospital
kiểm tra sức khoẻ định kỳ ở nhà thương
Have a regular health checkup at a hospital
kiếm việc làm
look for a job
sử dụng giấy tiết kiệm
save paper usage
kiểm soát xử lý an toàn giao thông
expose traffic safety
kiểm tra bằng lái xe
Check driver's license
đi qua khu kiểm tra an ninh
Pass through the security checkpoint
kiểm tra vé điện tử
Check your e-ticket
kiểm tra thị thực
Check visa
kiểm tra thông tin trên bảng thông báo điện tử
Check the information in the electronic presentation version
có nhiều lỗi trong bài kiểm tra hôm qua
There were a lot of mistakes in yesterday's test.
Phó giám đốc bệnh viện kiểm tra phòng khám.
The deputy director checks the clinic room.
Bà kiểm tra sức khỏe bằng máy đo huyết áp.
Grandma checks her health with a blood pressure monitor.
thông báo kết quả kiểm tra cuối kỳ
Announcing the final exam results
bị kiểm soát nghiêm ngặt
be closely monitored
Họ sống cuộc sống cần kiệm.
They live a frugal life.
Tôi đi kiểm tra sức khỏe định kỳ.
I have regular health checkups.
Bài kiểm tra này có độ khó cao.
This test has a high difficulty level.