Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "khỉ" (2)

khỉ
phát
Tiếng Anh Danh từmonkey
Từ vựng của tôi
nuôi 2 con khỉ
keep two monkeys
khi
phát
Tiếng Anh Khácwhen
Từ vựng của tôi

swap_horiz Từ liên quan "khỉ" (5)

trong khi đó
phát
Tiếng Anh Khácmeanwhile
Từ vựng của tôi
anh ấy đọc sách, trong khi đó cô ấy nấu ăn
She cooks food while he reads a book.
khiêu vũ
phát
Tiếng Anh Danh từdance
Từ vựng của tôi
tập khiêu vũ 1 tuần 2 lần
practice dancing twice a week
khí hậu
phát
Tiếng Anh Danh từtemperature
Từ vựng của tôi
khí hậu khắc nghiệt
harsh temperatures
trước khi
phát
Tiếng Anh Trợ từbefore
Từ vựng của tôi
không ăn đồ ngọt trước khi ăn tối
Don't eat sweets before dinner
trung tâm khí tượng thủy văn
phát
Tiếng Anh Danh từCenter for Hydrometeorological Forecasting
Từ vựng của tôi
được dự báo bởi trung tâm khí tượng thủy văn
Forecasted by the Hydrological and Meteorological Forecasting Center

format_quote Cụm từ "khỉ" (20)

phải điều khiển xe cộ đi lại ở bên phải
Cars must drive on the right
anh ấy đọc sách, trong khi đó cô ấy nấu ăn
She cooks food while he reads a book.
đọc truyện ngắn trước khi ngủ
read short stories before bed
tập khiêu vũ 1 tuần 2 lần
practice dancing twice a week
khí hậu ẩm ướt
humid climate
khí hậu khắc nghiệt
harsh temperatures
nghe nhạc trong khi làm bài
do homework while listening to music
khiêu vũ là đam mê của cô ấy
dance is her passion
cởi giày trước khi vào nhà
take off your shoes before entering the house
thích đi đây đi đó sau khi nghỉ hưu
I want to travel everywhere after I retire.
không ăn đồ ngọt trước khi ăn tối
Don't eat sweets before dinner
nuôi 2 con khỉ
keep two monkeys
dự định du học nước ngoài sau khi tốt nghiệp
Plans to study abroad after graduation
hạn chế đi ra ngoài khi không cần thiết
Refrain from going out unless necessary
Tôi nghe nhạc mỗi buổi tối trước khi đi ngủ
listen to music every night before going to bed
Tôi thường đến chỗ này mỗi khi buồn
I often come here when I'm feeling down.
Âm nhạc khuấy động không khí trong bữa tiệc.
Music boosts up the atmosphere at the party.
Nhiều doanh nghiệp khuyến khích làm việc từ xa
Many companies encourage remote work
Hợp đồng được ký kết sau khi trao đổi qua lại
A contract was signed after the exchange.
được dự báo bởi trung tâm khí tượng thủy văn
Forecasted by the Hydrological and Meteorological Forecasting Center