Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "khâu" (1)
khâu
Tiếng Anh
Động từstitch, sew
Bác sĩ đã khâu vết thương cho bệnh nhân.
The doctor stitched the patient's wound.
Từ liên quan "khâu" (5)
thuế nhập khẩu

Tiếng Anh
Danh từimport tax
chịu thuế nhập khẩu
pay import tax
mật khẩu

Tiếng Anh
Danh từpassword
đổi mật khẩu
change password
cây bạch đậu khấu

Tiếng Anh
Danh từcardamon
nhục đậu khấu

Tiếng Anh
Danh từnutmeg
phí chiết khấu

Tiếng Anh
Danh từdiscount
Ngân hàng tính phí chiết khấu.
The bank charges a discount fee.
Cụm từ "khâu" (20)
chịu thuế nhập khẩu
pay import tax
Việt Nam xuất khẩu cà phê nhiều thứ 2 thế giới
Vietnam is the world's second largest coffee exporter
đổi mật khẩu
change password
Bà ngoại khâu áo bằng máy may.
Grandma sews clothes with a sewing machine.
Việt Nam xuất khẩu nhiều thanh long.
Vietnam exports a lot of dragon fruit.
sản phẩm nhập khẩu từ Nhật
Imported from Japan
Ngân hàng tính phí chiết khấu.
The bank charges a discount fee.
Tôi luôn đeo khẩu trang khi ra ngoài.
I always wear a mask when going out.
đeo khẩu trang
Cửa hàng có chiết khấu 20%.
The shop offers a 20% discount.
Gạo Việt Nam được xuất khẩu nhiều.
Vietnam exports a lot of rice.
Việt Nam nhập khẩu nhiều máy móc.
Vietnam imports a lot of machinery.
Anh ta cầm một khẩu súng trường.
He was carrying a rifle.
Doanh thu từ dầu khí, mặt hàng xuất khẩu chủ lực của Nga, đã giảm khoảng 20%.
Oil and gas revenues, Russia's main export, decreased by about 20%.
Bạn cần mật khẩu để truy cập vào hệ thống.
You need a password to access the system.
ủy ban nhà nước đã phê duyệt phần lớn trong số 40 đơn xin xuất khẩu vật tư và dịch vụ.
The state committee approved most of the 40 applications for the export of supplies and services.
Một phần ba tổng xuất khẩu nhiên liệu bằng đường biển.
One-third of total seaborne fuel exports.
Tổng xuất khẩu nhiên liệu bằng đường biển.
Total seaborne fuel exports.
Họ vừa giương cờ Iran vừa hô các khẩu hiệu phản đối Mỹ.
They raised the Iranian flag while chanting slogans protesting the US.
Bác sĩ đã khâu vết thương cho bệnh nhân.
The doctor stitched the patient's wound.
