Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "khám" (1)

khám
Tiếng Anh Cụm từexamination/consultation
Từ vựng của tôi
Cần đưa đi khám sớm để tránh biến chứng nguy hiểm.
It is necessary to get an early examination to avoid dangerous complications.

swap_horiz Từ liên quan "khám" (5)

khám bệnh
phát
Tiếng Anh Động từcheck-up
Từ vựng của tôi
khám bệnh về răng định kỳ
Get regular dental checkups
phòng khám
phát
Tiếng Anh Danh từclinic
Từ vựng của tôi
Phòng khám này lúc nào cũng đông
This clinic is always crowded
mắc kham
phát
Tiếng Anh Danh từgooseberry
Từ vựng của tôi
khám phá
phát
Tiếng Anh Động từdiscover
Từ vựng của tôi
Họ đã khám phá một vùng đất mới
They discovered a new land.
đi khám
phát
Tiếng Anh Động từgo to the doctor
Từ vựng của tôi
Tôi phải đi bệnh viện để khám.
I have to go to the hospital for a check-up.

format_quote Cụm từ "khám" (20)

khám bệnh về răng định kỳ
Get regular dental checkups
Phó giám đốc bệnh viện kiểm tra phòng khám.
The deputy director checks the clinic room.
Phòng khám này lúc nào cũng đông
This clinic is always crowded
Khi đi khám bệnh, nhớ mang thẻ bảo hiểm.
Bring your health insurance card when you go to the hospital.
Họ khám phá một động lớn.
They explored a big cave.
Con người luôn muốn khám phá vũ trụ.
Humans always want to explore the universe.
Họ đã khám phá một vùng đất mới
They discovered a new land.
Tôi phải đi bệnh viện để khám.
I have to go to the hospital for a check-up.
Khám lâm sàng và chụp CT-scan, bác sĩ phát hiện khối đặc.
Clinical examination and CT scan revealed a solid mass.
Nếu thấy con chán ăn, đau bụng kéo dài, cần đưa đi khám sớm.
If you notice your child losing appetite and having prolonged abdominal pain, they need to be examined early.
Nếu thấy con bụng chướng bất thường cần đưa đi khám sớm.
If you notice your child has unusual abdominal distension, they need to be examined early.
Cần đưa đi khám sớm để tránh biến chứng nguy hiểm.
It is necessary to get an early examination to avoid dangerous complications.
Mệt mỏi kéo dài là tín hiệu cần khám chuyên khoa.
Prolonged fatigue is a sign that requires a specialist examination.
Mojtaba Khamenei là tân Lãnh tụ Tối cao Iran.
Mojtaba Khamenei is the new Supreme Leader of Iran.
Ông Mojtaba là con trai giáo chủ quá cố Ali Khamenei.
Mr. Mojtaba is the son of the late Ayatollah Ali Khamenei.
Nhiều kỹ thuật chuyên sâu đã được triển khai tại các cơ sở khám chữa bệnh.
Many specialized techniques have been implemented at medical examination and treatment facilities.
Cảnh sát đã khám xét nhà của nghi phạm.
The police searched the suspect's house.
Cảnh sát đang khám nghiệm hiện trường vụ án.
The police are examining the crime scene.
Bác sĩ khoa Thận đã khám cho bệnh nhân.
A doctor from the Nephrology Department examined the patient.
Tang lễ của ông Ali Khamenei sẽ được tổ chức từ ngày 4/7 đến 9/7.
Ali Khamenei's funeral will be held from July 4th to 9th.