Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "khuôn" (1)
khuôn

Tiếng Anh
Danh từmold
Từ liên quan "khuôn" (4)
nhận diện bằng khuôn mặt

Tiếng Anh
Danh từface authentication
đưa hệ thống nhận diện khuôn mặt vào sử dụng
Introducing a facial recognition system
khuôn khổ
Tiếng Anh
Danh từframework
Hợp tác được thực hiện trong khuôn khổ các thỏa thuận song phương.
Cooperation is carried out within the framework of bilateral agreements.
khuôn mẫu
Tiếng Anh
Danh từpattern, stereotype
Đây là khuôn mẫu đã được ghi nhận rộng rãi trong các nghiên cứu.
This is a pattern widely recognized in research.
khuôn viên trường học
Tiếng Anh
Cụm từCampus
Khuôn viên trường học của trường đại học rất rộng lớn và hiện đại.
The university campus is very large and modern.
Cụm từ "khuôn" (5)
đưa hệ thống nhận diện khuôn mặt vào sử dụng
Introducing a facial recognition system
Hợp tác được thực hiện trong khuôn khổ các thỏa thuận song phương.
Cooperation is carried out within the framework of bilateral agreements.
Đây là khuôn mẫu đã được ghi nhận rộng rãi trong các nghiên cứu.
This is a pattern widely recognized in research.
Khuôn viên trường học của trường đại học rất rộng lớn và hiện đại.
The university campus is very large and modern.
Lễ đón nhận diễn ra trong khuôn khổ khai mạc Lễ hội Làng Sen.
The reception ceremony took place within the framework of the Lang Sen Festival's opening.
