Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "hết" (1)
hết

Tiếng Anh
Động từfinish
bán hết hàng
Product sales have ended
Từ liên quan "hết" (5)
bán hết

Tiếng Anh
Danh từsold out
Vé của buổi hòa nhạc ấy bán hết.
Tickets for that concert are sold out
giống y hệt

Tiếng Anh
Tính từalike, look exactly like so
Hai người này giống y hệt nhau.
These two look exactly the same.
luôn cố gắng hết mình

Tiếng Anh
Tính từa hard worker
Anh ấy luôn cố gắng hết mình.
He is a hard worker.
sản phẩm tẩy da chết

Tiếng Anh
Danh từpeeling
Danh từexfoliating product
Danh từexfoliating product
Tôi dùng sản phẩm tẩy da chết mỗi tuần.
I use an exfoliating product weekly.
da chết

Tiếng Anh
Danh từdead skin cells
Tẩy da chết loại bỏ da chết.
Exfoliation removes dead skin cells.
Cụm từ "hết" (20)
bãi đỗ xe hơi hết chỗ
Car parking lot is full
bán hết hàng
Product sales have ended
chạy hết sức rồi nhưng không kịp tàu
I ran as fast as I could, but I couldn't make it in time for the train.
ghét việc trễ giờ hẹn
I hate being late for the promised time.
Vé của buổi hòa nhạc ấy bán hết.
Tickets for that concert are sold out
Bảo hiểm xe gần hết hạn
Your vehicle insurance certificate is about to expire
Tôi phết bơ lên bánh mì.
I spread butter on bread.
quên hết về vấn đề đó / không nhớ một chút nào về vấn đề đó
I completely forgot about that
Hai người này giống y hệt nhau.
These two look exactly the same.
Anh ấy luôn cố gắng hết mình.
He is a hard worker.
Tôi dùng sản phẩm tẩy da chết mỗi tuần.
I use an exfoliating product weekly.
Tẩy da chết loại bỏ da chết.
Exfoliation removes dead skin cells.
Tôi phết bơ thực vật lên bánh mì.
I spread margarine on bread.
điều khiển ti-vi bị hết pin
The battery in the TV remote has run out.
Chúng ta sẽ đi hay không tùy thời tiết.
Whether we go or not depends on the weather.
Cô ấy rất chịu khó, lúc nào cũng cố gắng hết mình.
She studies diligently.
Mót điều khiển ti-vi bị hết pin
The TV remote ran out of batteries.
Tôi hầu như quên hết bài học.
I have almost forgotten the lesson.
Hầu hết học sinh đã đến.
Most of the students have come.
Thẻ này đã hết hạn.
This card has expired.
