Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "hẽm" (2)

hẽm
phát
Tiếng Anh Danh từalley
Từ vựng của tôi
Nhà tôi ở trong một con hẽm nhỏ.
My house is in a small alley.
hẻm
Tiếng Anh Danh từalley
Từ vựng của tôi
Tôi đi vào một con hẻm nhỏ.
I walked into a small alley.

swap_horiz Từ liên quan "hẽm" (5)

thêm…nữa
phát
Tiếng Anh Khácfurthermore
Từ vựng của tôi
đặt thêm một phòng nữa
I would like to reserve one more room.
làm thêm
phát
Tiếng Anh Động từdo a part time job
Từ vựng của tôi
làm thêm ở quán ăn
work part time at a restaurant
việc làm thêm
phát
Tiếng Anh Danh từpart time job
Từ vựng của tôi
tìm việc làm thêm
Find a part-time job
gia vị cho thêm
phát
Tiếng Anh Danh từcondiments, garnishes
Từ vựng của tôi
Tôi cho hành lá làm gia vị cho thêm vào súp.
I add green onions as a condiment in the soup.
cá chẽm
phát
Tiếng Anh Danh từBarramundi
Từ vựng của tôi

format_quote Cụm từ "hẽm" (20)

làm thêm giờ
work overtime
thả tự do ở khu vui chơi trẻ em
Let them be free in the kids space
đặt thêm một phòng nữa
I would like to reserve one more room.
được cho phép đi chơi đến 10 giờ
Have them leave by 10 o'clock
thêm đường vào cà - phê
put sugar in coffee
làm thêm ở quán ăn
work part time at a restaurant
tìm việc làm thêm
Find a part-time job
làm thêm giờ đến tối làm tôi kiệt sức
I was exhausted from working overtime until the night.
học về chuyên ngành hoá học
major in chemistry
trả thêm tiền cho hành lý quá cân
Pay extra for overweight luggage
Tôi mua thêm ổ nhớ để lưu dữ liệu.
I buy extra storage to save data.
Hãy đặt thêm nhiều tâm huyết vào công việc
Be more enthusiastic about your work
thêm muối vào canh
sprinkle salt on soup
Chè thường có thêm bột năng để sánh hơn.
Sweet soup often uses potato starch to thicken.
Tôi thêm tiêu đen vào súp.
I add black pepper to the soup.
Tôi cho hành lá làm gia vị cho thêm vào súp.
I add green onions as a condiment in the soup.
Đầu bếp cho thêm cỏ xạ hương.
The chef adds thyme.
Trà nóng có thêm lá bạc hà rất thơm.
Hot tea with mint leaves smells very nice.
Tôi thêm quế vào bánh ngọt.
I add cinnamon to the cake.
thêm gia vị
add seasoning