Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "hẹn" (2)
hẹn

Tiếng Anh
Động từpromise
hẹn gặp
promise to match
hến

Tiếng Anh
Danh từVenerupis philippinarum / Japanese Carpet Shell
Từ liên quan "hẹn" (5)
lúc

Tiếng Anh
Khácwhen : conjunction
về nhà lúc con đã ngủ
I came home when my child was sleeping.
đắt

Tiếng Anh
Tính từwhen : conjunction
giá đắt quá
expensive
nhé

Tiếng Anh
Khác: use when you confirm something
ngày mai mình đi xem phim nhé?
Are you going to see a movie tomorrow?
bao giờ

Tiếng Anh
Khácwhen : interrogative
bao giờ sẽ đi Mỹ?
When are you going to America?
sau đó

Tiếng Anh
Cụm từand then
đi ăn rồi sau đó sẽ đi xem phim
go out to eat and then go to the movie theater
Cụm từ "hẹn" (20)
hẹn gặp
promise to match
đến chỗ hẹn
arrive at the meeting place
hẹn gặp lại
Let's meet again
mấy giờ?
when?
về nhà lúc con đã ngủ
I came home when my child was sleeping.
bao giờ sẽ đi Mỹ?
When are you going to America?
đi ăn rồi sau đó sẽ đi xem phim
go out to eat and then go to the movie theater
vậy thôi hẹn gặp anh tuần sau
See you next week.
cho tôi xin cái chén
Please give me a bowl
hẹn ngày gặp lại nhé
See you tomorrow
thưởng thức món ăn Việt chính thống
Taste authentic Vietnamese cuisine
ghét việc trễ giờ hẹn
I hate being late for the promised time.
quyết định giờ hẹn
Decide on waiting time
đã đến nơi hẹn
arrived at the waiting area
đã đến Việt Nam thì nên ăn hải sản tươi sống
When you come to Vietnam, you should eat fresh seafood.
Tôi thường đến chỗ này mỗi khi buồn
I often come here when I'm feeling down.
Chúng tôi hẹn gặp nhau vào tuần sau
we promised to meet next week
Hẹn gặp em lát nữa nhé!
See you later!
khen cấp dưới
praise subordinates
Tôi có hẹn đi xem phim tối nay
I have an appointment to go see a movie tonight.
