Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "hoặc" (1)

hoặc
phát
Tiếng Anh Khácor
Từ vựng của tôi
chọn màu trắng hoặc màu đen
choose black or white

swap_horiz Từ liên quan "hoặc" (5)

kế hoạch
phát
Tiếng Anh Danh từplan
Từ vựng của tôi
lên kế hoạch cho cuối tuần
make plans for the weekend
lên kế hoạch
phát
Tiếng Anh Động từmake a plan
Từ vựng của tôi
lên kế hoạch cho tương lai
plan for the future
bộ kế hoạch và đầu tư
phát
Tiếng Anh Danh từ
Từ vựng của tôi
ủy ban quốc gia dân số kế hoạch hóa gia đình
phát
Tiếng Anh Danh từ
Từ vựng của tôi
sở kế hoạch và đầu tư
phát
Tiếng Anh Danh từ
Từ vựng của tôi

format_quote Cụm từ "hoặc" (20)

chọn màu trắng hoặc màu đen
choose black or white
lên kế hoạch cho cuối tuần
make plans for the weekend
lên kế hoạch cho tương lai
plan for the future
phát biểu về kế hoạch năm sau
Announcing plans for next year
Công ty chấp nhận kế hoạch.
The company approves the plan.
lập kế hoạch/lên kế hoạch
make a plan
cản trở kế hoạch
thwart plans
Trời lạnh nên tôi mặc áo khoác.
I wear a coat because it’s cold.
Vợ hoặc chồng của tôi làm bác sĩ.
My spouse is a doctor.
Chúng tôi lập kế hoạch lái xe an toàn.
We make a safe driving plan.
Chúng tôi họp bàn kế hoạch.
We have a meeting about the plan.
Công ty có kế hoạch liên doanh.
The company plans a joint venture.
Thu hoạch lúa năm nay đạt mức trung bình
This year's rice harvest was average.
Họ thỏa hiệp về kế hoạch.
They compromise on the plan.
Trời lạnh nên tôi mặc áo khoác.
I wear a outer because it’s cold.
Công ty sẽ triển khai kế hoạch mới.
The company will implement a new plan.
Đây là kế hoạch lâu dài.
This is a long-term plan.
Vì thí nghiệm thất bại nên kế hoạch phải dừng lại.
Because the experiment failed, the plan had to be stopped.
Kế hoạch này rất khả thi.
This plan is very feasible.
Tôi đang thực hiện một kế hoạch tuyệt vời
I’m working on a wonderful plan.