Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "gửi" (1)
gửi

Tiếng Anh
Động từsend
gửi thư
send a letter
Từ liên quan "gửi" (5)
gửi thư

Tiếng Anh
Động từsend a letter
gửi thư cho mẹ
send a letter to mother
chơi đàn

Tiếng Anh
Động từplay (e.g.. Play the guitar)
chơi đàn ghi-ta
play the guitar
gửi bưu điện

Tiếng Anh
Động từsend by post
gửi bưu điện đến địa chỉ được chỉ định
Mail to specified address
hành lý ký gửi

Tiếng Anh
Danh từchecked baggage
có nhiều hành lý ký gửi
I have a lot of checked baggage
sách hướng dẫn

Tiếng Anh
Danh từguide book
phát sách hướng dẫn
Distribute guidebooks
Cụm từ "gửi" (20)
gửi hành lý quá cỡ
Keep overweight luggage
gửi thư
send a letter
gửi bưu thiếp
send postcard
gửi thư cho mẹ
send a letter to mother
gửi tiết kiệm ở ngân hàng
deposit in bank
chơi đàn ghi-ta
play the guitar
Gửi thư cho bạn ở nước ngoài
Send a letter to a friend overseas
gửi bưu điện đến địa chỉ được chỉ định
Mail to specified address
có nhiều hành lý ký gửi
I have a lot of checked baggage
phát sách hướng dẫn
Distribute guidebooks
hướng dẫn viên nhiều kinh nghiệm
Experienced tour guide
gửi đến địa chỉ được chỉ định
send to specified address
Công ty vẫn dùng máy fax để gửi tài liệu.
The company still uses a fax machine to send documents.
gửi bảng báo giá cho khách hàng
Send a quote to the customer
Chim cánh cụt sống ở Nam Cực.
Penguins live in Antarctica.
Hóa đơn sẽ được gửi vào tháng tiếp theo.
The bill will be sent the next month.
Người phụ trách tour hướng dẫn khách.
The tour conductor guides the guests.
gửi gắm con vào nhà trẻ
leave your child at nursery school
Tôi đã gửi hoá đơn thanh toán.
I send the invoice.
gửi thư thúc giục
Send a reminder email
