Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "gừng" (1)
gừng

Tiếng Anh
Danh từginger
Tôi thêm gừng vào trà.
I add ginger to the tea.
Từ liên quan "gừng" (5)
ngượng ngùng

Tiếng Anh
Tính từembarrass
ngượng ngùng đến chín mặt
I'm so embarrassed that my face turns red
ngại ngùng

Tiếng Anh
Tính từbe shy
Cô bé ngại ngùng khi nói chuyện.
The girl is shy when speaking.
ngừng

Tiếng Anh
Động từstop
Xin ngừng xe ở đây.
Please stop the car here.
ngừng bắn
Tiếng Anh
Cụm từceasefire
Bộ Ngoại giao Trung Quốc kêu gọi ngừng bắn ngay lập tức.
The Chinese Foreign Ministry called for an immediate ceasefire.
không ngừng nghỉ
Tiếng Anh
Cụm từnonstop, continuously
Họ đã làm việc không ngừng nghỉ để kịp thời hạn.
They worked nonstop to meet the deadline.
Cụm từ "gừng" (18)
ngượng ngùng đến chín mặt
I'm so embarrassed that my face turns red
Cô bé ngại ngùng khi nói chuyện.
The girl is shy when speaking.
Xin ngừng xe ở đây.
Please stop the car here.
Tôi thêm gừng vào trà.
I add ginger to the tea.
Bộ Ngoại giao Trung Quốc kêu gọi ngừng bắn ngay lập tức.
The Chinese Foreign Ministry called for an immediate ceasefire.
Họ đã làm việc không ngừng nghỉ để kịp thời hạn.
They worked nonstop to meet the deadline.
Iran muốn lệnh ngừng bắn.
Iran wants a ceasefire.
Hai chiếc tàu ngầm đã ngừng hoạt động từ năm ngoái.
Two submarines have ceased operation since last year.
Một nguồn tin am hiểu về các hoạt động ngoại giao cho biết Tehran sẽ không chấp nhận ngừng bắn.
A source familiar with diplomatic activities said Tehran would not accept a ceasefire.
Một nguồn tin am hiểu về các hoạt động ngoại giao cho biết Tehran sẽ không chấp nhận ngừng bắn.
A source familiar with diplomatic activities said Tehran would not accept a ceasefire.
Nhiều người đã tạm ngừng tập thể dục buổi sáng.
Many people have temporarily stopped their morning exercise.
Đề xuất ngừng bắn một tuần được đưa ra như một phép thử.
A one-week ceasefire proposal was put forward as a test.
Ukraine sẽ ký kết thỏa thuận ngừng bắn với Nga.
Ukraine will sign a ceasefire agreement with Russia.
Nước đó đã ngừng sản xuất thiết bị quân sự từ năm ngoái.
That country stopped producing military equipment last year.
Khởi động lại bất kỳ máy phát điện nào đang tạm ngừng hoạt động.
Restart any generators that are temporarily suspended.
Đội ngũ y tế đã làm việc không ngừng nghỉ để cứu bệnh nhân.
The medical team worked tirelessly to save the patient.
Hoạt động dạy học cũng bị tạm ngừng.
Schooling activities were also temporarily suspended.
Việc ngừng giao thương với một quốc gia sẽ gây thiệt hại kinh tế.
Stopping trade with a country will cause economic damage.
